Sunday, July 3, 2016
Tổ chức kế toán thuế GTGT trong doanh nghiệp
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Có TK 33312
(c) Khi nộp thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ
Nợ TK 33312
Có TK 111, 112
(d) Mua vật t, hàng hoá dùng đồng thời cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế
GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế và không chịu thuế GTGT, nhng không tách riêng đợc
thuế GTGT đầu vào, kế toán ghi:
Nợ TK 152, 156 Giá mua cha có thuế
Nợ TK 133 Thuế GTGT đầu vào
Có TK 111, 112, 331... Tổng số tiền thanh toán
Cuối kỳ kế toán mới tiến hành phân bố thuế GTGT đầu vào cho doanh thu của
hàng hoá chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ và doanh thu của hàng không chịu thuế
GTGT.
2.22. Kế toán thuế GTGT đầu ra:
(1) Khi bán sản phẩm hàng hoá thuộc đối tợng dựa thuế GTGT theo phơng pháp
khấu trừ KT ghi:
Nợ TK 111 Tổng giá thanh toán
Có TK 511 Doanh thu bán hàng (giá mua cha thuế)
Có TK 33311 thuế GTGT đầu ra phải nộp
(2) Khoản thu nhập hoạt động tài chính,thu nhập khác phát sinh kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 138 Tổng giá thanh toán
Có TK 515, 711 thu nhập tính theo giá cha thuế.
Có TK 33311 thuế GTGT đầu ra phải nộp
(3) Bán sản phẩm hàng hoá theo phơng thức trả góp, kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 131 Tổng giá thanh toán
Có TK 33311 thuế GTGT đầu ra phải nộp
Có TK 511 Giá bán trả 1 lần cha có thuế GTGT
Có TK 3387 Lãi trả chậm.
(4) Bán hàng hoá chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế để đổi lấy hàng sử
dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh các loại hàng hoá,dịch vụ chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế, kế toán ghi:
(a) Phản ánh doanh thu bán hàng và thuế GTGT phải nộp:
Nợ TK 131 Tổng giá thanh toán
11
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Có TK 511 Giá bán cha có thuế GTGT
Có TK 3331 thuế GTGT đầu ra phải nộp
(b) Khi nhận vật t hàng hóa trao đổi về có hoá đơn GTGT, kế toán ghi:
Nợ TK 156, 152 Gía cha có thuế
Nợ TK 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ
Có TK 131 Tổng giá thanh toán
(5) Khi bán hàng hoá, dịch vụ để đổi lấy hàng hoá dùng cho hoạt động sản xuất kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế, kế toán
ghi:
(a) Nợ TK 131 Tổng giá thanh toán
Có TK 511 Giá bán cha có thuế GTGT
Có TK 33311 thuế GTGT đầu ra phải nộp
(b) Nợ TK 152, 156
Có TK 131
(6) Nếu sử dụng hàng hóa để biếu tặng:
(a) Doanh thu hàng bán tính theo giá trị cha có thuế GTGT
Nợ TK 641, 642
Có TK 512
(b) Thuế GTGT phải nộp (đợc khấu trừ)
Nợ TK 133
Có TK 33311
Nếu biếu tặng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT
theo phơng pháp trực tiếp hoặc không chịu thuế GTGT, thì số thuế GTGT đầu ra không đợc
khấu trừ, kế toán ghi:
Nợ TK 641, 642
Có TK 3331 thuế GTGT đầu ra
Có TK 512 Doanh thu hàng bán nội bộ
Nếu hàng hoá dùng khuyến mại tiếp thị, quảng cáo, không tính thuế GTGT
đầu ra thì chỉ đợc khấu trừ thuế GTGT đầu vào tơng ứng với giá trị sản phẩm hàng hoá
khuyến mại, quảng cáo.
Nợ TK 641
Có TK 133
12
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Trờng hợp sử dụng hàng hoá chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ thuế
để biếu tặng đợc trang trải bằng quĩ phúc lợi hoặc nguồn kinh phí thì tính trừ bằng quỹ phúc
lợi hoặc chi bằng nguồn kinh phí, kế toán ghi.
Nợ TK 431,161 (giá cha có thuế GTGT)
Có TK 33311 thuế GTGT đầu ra phải nộp
Có Tk 152 Giá cha có thuế GTGT
(7) Dùng hàng hoá trả lơng cho nhân viên:
Nợ TK 334 Giá có thuế GTGT
Có TK 512 Giá cha có thuế GTGT
Có TK 33311 thuế GTGT đầu ra phải nộp
2.23. Kế toán quyết toán thuế GTGT:
Cuôí kì kế toán xác định số thuế đầu vào không đợc khấu trừ trong tổng số
thuế GTGT đầu vào khi mua TSCĐ dùng chung cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu
thuế GTGT dựa trên cơ sở tỷ lệ doanh thu chịu thuế GTGT và doanh thu không chịu thuế
GTGT.Số thuế đầu vào không đợc khấu trừ hoạch toán nh sau:
Nợ TK 1421 thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ lớn
Nợ TK 642 thuế GTGT đầu vào không đợc khấu trừ nhỏ
Có TK 133 thuế GTGT đầu vào chờ phân bổ
Và
Nợ TK 642
Có TK 1421
thuế GTGT đầu vào không đợc khấu trừ
phân bổ trong kì
Cuối kì phân bố thuế GTGT đầu vào cho doanh thu của hàng chịu thuế GTGT
và không chịu thuế GTGT.
Mức phân bổ thuế GTGT
doanh thu của hàng
đầu vào cho hàng
chịu thuế GTGT
Doanh thu của
=
X
chịu thuế GTGT theo
Tổng doanh thu của hàng chịu
hàng chịu thuế
GTGT
phơng pháp khấu trừ
thuế GTGT và không chịu thuế
GTGT
13
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Mức phân bổ thuế GTGT
đầu vào co hàng không chịu =
GTGT
Thuế GTGT đầu vào
Mức phân bổ thuế GTGT
đầu vào cho hàng chịu thuế
có liên quan
GTGT theo phơng
Pháp khấu trừ thuế
Nợ TK 632
Có TK 133 mức phân bổ
Nếu tính vào kỳ sau:
Nợ TK 142: chi phí trả trớc
Có 133
đến kì sau:
Nợ TK 632
Có TK 142
_ Xác định số thuế phải nộp:
Nợ TK 3331
Có TK 133
_ Xác định số thuế đợc giảm trừ:
Nợ TK 3331
Có TK 711
_ Số thuế đợc nhà nớc hoàn lại khi nhận tiền ghi
Nợ TK 111, 112
Có TK 133
_ Khi tiến hành nộp thuế:
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112
2.3. Kế toán thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh
doanh.
(1) Khi mua hàng hoá kế toán ghi:
Nợ TK 152, 153, 156, 211...
Có TK 111, 112, 331...
(2) Nếu vật t hàng hoá nhập khẩu kế toán ghi:
14
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Nợ TK 152, 156... giá trị có thuế
Có TK 111, 112, 331...
Có TK 3333 thuế nhập khẩu
Có TK 33312 thuế GTGT phải nộp
Khi nộp thuế nhập khẩu và thuế GTGT của hàng nhập khẩu
Nợ TK 3333
Nợ TK 33312
Có TK 111, 112
(3) Khi bán hàng hoá kế toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 131
Có TK 511, 512
(4) Khi bán hàng đổi lấy vật t, hàng hoá dùng cho sản xuất kinh doanh chịu
thuế
GTGT theo phơng pháp tính trực tiếp, kế toán ghi:
(a) Doanh thu bán hàng
Nợ TK 131
Có TK 511 Tổng giá thanh toán
(b) Trị giá vật t hàng nhận
Nợ TK 152, 153, 156...
Có TK 131
(5) Khi phát sinh các khoản thu nhập hoạt động tài chính, hoạt động khác, kế
toán ghi:
Nợ TK 111, 112, 113
Có TK 515, 711
(6)Cuối kỳ kế toán xác định thuế GTGT phải nộp cho sản phẩm hàng hoá dịch
vụđã bán trong kì.
(a) Đối với hoạt động sxkd ghi:
Nợ TK 511
Có TK 33311
(b) Đối với hoạt động tài chính, bất thờng khác ghi
Nợ TK 515, 711
Có TK 33311
(7) Khi nộp thuế KT ghi:
Nợ TK 33311
15
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Có TK 111, 112
(a) Nếu đợc giảm thuế, tính vào số thuế phải nộp.
Nợ TK 33311
Có TK 711
(b) Nếu đợc giảm trừ, nhận lại bằng tiền.
Nợ TK 111, 112
Có TK 711
16
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment