Friday, July 1, 2016
Bàn về các khoản chi phí dự phòng
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688
Bờn n : +Xoỏ cỏc khon n phi thu khú ũi tr vo qu d DP
+Hon nhp d phũng n phi thu khú ũi
Bờn cú : Trớch lp d phũng n phi thu khú ũi
D cú : S d phũng phi thu khú ũi
b. Phng phỏp hch toỏn
- Cui niờn k toỏn hoc cui quý xỏc nh s d phũng v n phi
thu khú ũi cn lp ln u tiờn:
N TK 642 : Chi phớ d phũng
Cú TK 139 : D phũng phi thu khú ũi
- Trong niờn k toỏn sau hoc quý sau:
+i vi cỏc khon n phi thu khú ũi thc s khụng ũi c phi x
lý khoỏ s
N TK 139 : Phn d phũng ó lp
N TK 642 : Phn cha lp d phũng
Cú TK 131: Phi thu ca khỏch hng
Cú TK 138: Phi thu khỏc
ng thi ghi N TK 004: N khú ũi ó x lớ
Chỳ ý
i vi cỏc khon n phi thu khú ũi ó x lớ sau ũi c, hch toỏn
vo thu nhp khỏc
N TK 111,112
Cú TK 711: Thu nhp khỏc
ng thi ghi cú TK 004
+i vi cỏc khon n phi thu khú ũi cú th bỏn cho cỏc cụng ty mua
bỏn n . Khi hon thnh th tc bỏn v nhn c tin ghi:
N TK 111,112 : Tin mt, tin gi ngõn hng.
N TK 139: S chờnh lch thiu tr vo qu d phũng
11
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688
N ti khon khỏc liờn quan : TK 642, TK415
Cú TK 131: Phi thu ca khỏch hng
Cú TK 138 : Phi thu khỏc
- Cui niờn k toỏn sau (hoc quý sau) cn c vo kh nng thanh
toỏn ca khỏch hng d kin mc d phũng :
+Nu mc DP k k toỏn ny ln hn mc DP ó lp kỡ k toỏn trc
cũn li cha s dng thỡ lp b sung s chờnh lch:
N TK 642: Chi phớ qun lớ doanh nghip
Cú TK 139 : D phũng n phi thu khú ũi
+ Nu mc DP k k toỏn ny nh hn mc DP ó lp kỡ k toỏn trc
cũn li cha s dng thỡ hon nhp DP s chờnh lch:
N TK 139 : D phũng n phi thu khú ũi
Cú TK 642 : Chi phớ qun lớ doanh nghip
c.S ti khon (xem ph lc ti khon )
5.3. D phũng gim giỏ chng khoỏn v cỏc khon u t di hn.
a.TK s dng
- TK129 : D phũng gim giỏ u t ngn hn
Bờn n : Hon nhp d phũng gim giỏ chng khoỏn ngn hn
Bờn cú : Trớch lp d phũng gim giỏ chng khoỏn ngn hn
D cú : S DP gim giỏ chng khoỏn ngn hn hin cũn u kỡ, cui kỡ.
TK 229 : D phũng gim giỏ u t di hn
Bờn n : +Giỏ tr tn tht ca cỏc khon u t di hn c x lớ tr
vo qu d phũng
+Hon nhp d phũng gim giỏ u t di hn
Bờn cú : Trớch lp d phũng gim giỏ u t di hn
S d cú : S d phũng gim giỏ u t di hn cũn u kỡ, cui kỡ
b. Phng phỏp hch toỏn.
12
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688
- Cui niờn k toỏn (hay cui quý) xỏc nh mc d phũng cn gim
giỏ chng khoỏn :
N TK 635 : Mc DP cn lp
Cú TK 129 : DP gim giỏ chng khoỏn ngn hn
Cú Tk 229 : DP gim giỏ chng khoỏn di hn v cỏc khon
u t di hn
- Trong niờn k toỏn sau (hay quý sau) nu cỏc khon u t di hn
thc s khụng thu c hoc ch thu hi c mt phn do doanh nghip
nhn vn u t b thua l phi gi thờm vn hoc b thiờn tai, ho hon cn
x lớ thit hi tr vo qu d phũng :
N TK 111,112 : S vn mỡnh thu hi c (nu cú)
N TK 139 : S chờnh lch khụng thu hi c tr vo qu DP
N TK 635 : S chờnh lch cũn li
Cú TK 222 : Vn gúp liờn doanh (giỏ gc)
Cú TK 223 : u t vo cụng ty liờn kt (giỏ gc)
Cú TK 228 : u t di hn khỏc (giỏ gc)
- Cui niờn k toỏn sau (hoc quý sau) : xỏc nh mc d phũng cn
lp
+Nu mc d phũng cn lp ca kỡ k toỏn ny ln hn mc d phũng
cn lp ca kỡ k toỏn trc cha s dng thỡ lp b sung s chờnh lch :
N TK 635 : Chi phớ ti chớnh
Cú TK 129: D phũng gim giỏ u t ngn hn
Cú TK 229 : D phũng gim giỏ u t di hn
+ Nu mc d phũng cn lp ca kỡ k toỏn ny nh hn mc d phũng
cn lp ca kỡ k toỏn trc cha s dng thỡ hon nhp s chờnh lch :
N TK 129 : D phũng gim giỏ u t ngn hn
N TK 229 : D phũng gim giỏ u t di hn
Cú TK 635 : Chi phớ ti chớnh
c.S ti khon (xem ph lc ti khon )
13
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688
III. D phũng phi tr.
1. Khỏi nim.
L s xỏc nhn v phng din k toỏn cỏc khon tin s phi chi ra
thanh toỏn ngha v n hin ti ti ngy kt thỳc kỡ k toỏn nm hoc ti ngy
kt thỳc kỡ k toỏn gia niờn .
2.i tng c lp d phũng.
- Nhng hp ng cú ri ro ln m trong ú nhng chi phớ bt buc phi
tr cho cỏc ngha v cú liờn quan n hp ng vt quỏ nhng li ớch kinh t
d tớnh thu c t hp ng ú
-Cỏc khon chi phớ tỏi c cu doanh nghip
-Cỏc khon phi tr vờ bo hnh sn phm
-D phũng phi tr khỏc.
3.Phng phỏp tớnh.
-i vi bo hnh cụng trỡnh thỡ thng trớch 5%
-i vi bo hnh sn phm hng hoỏ thỡ thỡ cn c vo phiu bo hnh
tớnh.
4.Phng phỏp hch toỏn v s ti khon
a.Ti khon s dng:
TK 352: D phũng phi tr
Bờn n:
-Ghi gim d phũng phi tr khi phỏt sinh khon chi phớ liờn quan n
khon d phũng ó c lp ban u ;
-Ghi gim (hon nhp) d phũng phi tr khi doanh nghip chc chn
khụng cũn phi chu s gim sỳt v kinh t ó khụng phi chi tr cho ngha v
n;
-Ghi gim d phũng phi tr v s chờnh lch gia s d phũng phi tr,
phi lp nm nay nh hn s d phũng ó tr, ó lp nm trc cha s dng
ht.
Bờn cú:
14
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688
-Phn ỏnh s d phũng phi tr trớch lp vo chi phớ.
S d bờn cú:
-Phn ỏnh s d phũng phi tr hin cú cui kỡ.
b.Phng phỏp hch toỏn
-Khi trớch lp DP cho cỏc khon chi phớ tỏi c cu doanh nghip
N TK 642: Chi phớ qun lớ doanh nghip (6426)
Cú TK 352: D phũng phi tr
-Nu doanh nghip cú hp ng cú ri ro ln m trong ú nhng chi phớ
bt buc phi tr cho cỏc ngha v liờn quan n hp ng vt quỏ nhng li
ớch kinh t d tớnh thu c t hp ng ú:
N TK 642: Chi phớ qun lớ doanh nghip (6426)
Cú TK 352: D phũng phi tr
-Doanh nghip bỏn hng cho khỏch hng cú kốm theo giy bo hnh, sa
cha cho cỏc khon hng húc do li sn xut khụng c phỏt hin trong thi
gian bo hnh sn phm, hng hoỏ, doanh nghip phi xỏc nh cho tng mc
chi phớ sa cha cho tng mc bo hnh:
+Nu l bo hnh sn phm thỡ ghi:
N TK 641: Chi phớ bỏn hng
Cú TK 352: D phũng phi tr
+Nu l bo hnh cụng trỡnh xõy lp ghi:
N TK 627: Chi phớ sn xut chung
Cú TK 352: D phũng phi tr
-Khon d phũng phi tr khỏc cn lp;
N TK 642: Chi phớ qun lớ doanh nghip (6426)
Cú TK 352 : D phũng phi tr
-Khi phỏt sinh cỏc khon chi phớ liờn quan n khon d phũng phi tr
ó lp ban u
+Khi phỏt sinh cỏc khon chi phớ bng tin:
N TK 352 : D phũng phi tr
15
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688
Cú TK 111,112,331
+Khi phỏt sinh cỏc khon chi phớ liờn quan n d phũng phi tr v bo
hnh sn phm, cụng trỡnh xõy lp ó lp ban u:
i.Trng hp khụng cú b phn c lp v bo hnh sn phm, hng
hoỏ, cụng trỡnh xõy lp:
_Khi phỏt sinh cỏc khon chi phớ liờn quan n vic bo hnh sn phm,
hng hoỏ, cụng trỡnh xõy lp:
N TK 621,622,627
N TK 133: Thu giỏ tr gia tng c khu tr (nu cú)
Cú TK 111,112,152,214,331,334,338
_Cui kỡ kt chuyn chi phớ bo hnh sn phm, hng hoỏ, cụng trỡnh
xõy lp thc t phỏt sinh trong kỡ:
N TK 154: Chi phớ sn xut d dang
Cú TK 621,622,627
_Khi sa cha bo hnh sn phm, hng hoỏ, cụng trỡnh xõy lp hon
thnh bn giao cho khỏch hng :
N TK 352 : D phũng phi tr
N TK 641 : Chi phớ bỏn hng (phn cũn thiu)
Cú TK 154: Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
ii.Trng hp cú b phn c lp v bo hnh sn phm, hng hoỏ cụng
trỡnh xõy lp, s tin phi tr ghi:
N TK 352: D phũng phi tr
N TK 641: Chi phớ bỏn hng (Chờnh lch nh hn gia d phũng phi
tr vi chi phớ thc t)
Cú 336 :Phi tr ni b
c.S ti khon(xem phn ph lc ti khon).
16
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment