Sunday, April 3, 2016

Kế toán tài sản cố định hữu hình

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 + Trờng hợp giá trị vốn góp đợc đánh giá thấp hơn giá trị còn lại của TSCĐ đem góp: Nợ TK 128, 222: Giá HĐ liên doanh xác định Nợ TK 214: Giá trị đã hao mòn Nợ TK 412: Chênh lệch Có TK 211: Nguyên giá - Trờng hợp TSCĐ chuyển thành công cụ dụng cụ + Nếu giá trị còn lại của TSCĐ nhỏ: Nợ TK 627, 641, 642: Giá trị còn lại Nợ TK 214: Giá trị hao mòn Có TK 211: Nguyên giá. + Nếu giá trị còn lại của TSCĐ lớn cần phân bổ dần Nợ TK 142: Giá trị còn lại Nợ TK 214: Số đã khấu hao Có TK 211: Nguyên giá Khi phân bố dần: Nợ TK 627, 641, 642: Giá trị phân bổ Có TK 142: Giá trị phân bổ + Trờng hợp TSCĐ trong kho còn mới khi chuyển thành công cụ dụng cụ: Nợ TK 153: Công cụ dụng cụ Có TK 211: TSCĐ hữu hình d) Trờng hợp TSCĐ giảm do bị mất, thiếu hụt khi kiểm kê: + Căn cứ vào biên bản và quyết định xử lý ghi: Nợ TK 214: Giá trị hao mòn Nợ TK 1388: Phần bồi thờng vật chất Nợ TK 411: Nếu đợc ghi giảm nguồn vốn Nợ TK 821: Nếu DN chịu tổn thất Có TK 211: Nguyên giá + Trờng hợp chờ quyết định xử lý: Nợ TK 214: Phần giá trị hao mòn Nợ TK 1381: Tài sản thiếu chờ xử lý Có TK 211: Nguyên giá 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Khi có quyết định xử lý: Nợ TK 1388 Nếu bắt bồi thờng Nợ TK 411 Nếu đợc ghi giảm nguồn vốn Nợ TK 821 Nếu DN chịu tổn thất Có TK 1381 Tài sản thiếu. 3. Kế toán tổng hợp tăng giảm TSCĐ thuê tài chính: Sơ đồ kế toán tổng hợp tăng giảm TSCĐ thuê tài chính TK 111, 112 TK 342 TK 212 TK 211 TK627, 641, 642 TSCĐ thuê TC Thành TSCĐ Tổng tiền nợ thuê trả nợ TSCĐ hàng kỳ thuê TC TK 214 (2141) TK 214 (2142) chuyển KH TK 133 Trích KH Trả lại TSCĐ cho bên thuê TSCĐ thuê TK 142 (1421) TC Lãi trả Phân bổ dần lãi phải trả về thuê Về thuê TSCĐ thuê TC TSCĐ thuê TC 4. Kế toán khấu hao TSCĐ: * Hao mòn TSCĐ: Là sự giảm dần về mặt giá trị của TSCĐ trong quá trình sử dụng; có 2 loại hao mòn. - Hao mòn hữu hình: do quá trình sử dụng và do môi trờng tác động. - Hao mòn vô hình; Do tiến bộ khoa học kỹ thuật, TSCĐ trớc lỗi mốt so với thế hệ sau và giá trị giảm xuống. 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 * Khấu hao TSCĐ: Là biểu hiện giá trị hao mòn của TSCĐ bằng tiền và tính chuyển vào chi phí sản xuất kinh doanh. * Các phơng pháp tính khấu hao: - Phơng pháp khấu hao bằng sản lợng - Phơng pháp tính khấu hao nhanh - Phơng pháp khấu hao theo ca máy hoạt động. - Phơng pháp khấu hao theo tuyển tính (bình quân) theo quy định hiện hành thì các Doanh nghiệp tính khấu hao theo phơng pháp tuyển tính (phơng pháp bình quân) Việc tính khấu hao thông thờng, việc tính khấu hao đến cuối tháng mới tính khấu hao tháng này. Số khấu hao TSCĐ Số KH TSCĐ đã Phải trích tháng này = trích tháng trớc Số khấu hao TSCĐ tăng Hoặc giảm tháng này = Số KH TSCĐ + tăng tháng này Số KH TSCĐ - giảm tháng này NG TSCĐ tăng (giảm)tháng trớc x tỷ lệ KH TSCĐ 12 Kế toán sử dụng bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ (Bảng phân bổ số 3). Số liệu trên bảng này dủng để ghi vào bảng kê, nhật ký chứng từ và các sổ kế toán có liên quan. 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ Số Chỉ tiêu TT Thời gian sử dụng hoặc tỷ Nơi sử 3 4 5 6 7 8 9 10 TK Toàn DN NG Số PX1 I/ Số KH đã trích tháng trớc II/ Số KH TSCĐ tăng trong tháng ... ... III/ Số KH TSCĐ giảm trong tháng ... ... IV/ Số KH phải trích tháng này (I + II+ III) Nhà cửa Máy móc, thiết bị ..... 14 PX2 PX3 TK TK TK TK 641 dụng KH 1 2 TK 627 642 241 142 335 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 * Kế toán Khấu hao TSCĐ hữu hình: Ta có thể khái quát quá trình hạch toán nh sau: TK 211 TK 2141 TK 623, 627, 641, 642 Giảm TSCĐ đã khấu hao TK 821, 138 (3) TK 241 TK 222, 228 Trích KH (1) TSCĐ TK 142, 335 TK 111, 112 KH nộp cấp trên TK 411 (4) TK 211 (2) (nếu không hoàn lại đợc) Nhận TSCĐ Trong nội bộ đã KH TK 009 (1b) 15 (4B) Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 5. Kế toán sửa chữa TSCĐ * Kế toán sửa chữa lớn TSCĐ: Ta có thể khái quát quá trình hạch toán theo sơ đồ sau TK 152, 153, 334, 338 TK 241 (2413) CP sửa chữa lớn TSCĐ tự làm thực tế phát sinh TK 142 TK 627, 641, 642 Gtrị công trình Số phân bổ dần hoàn thành bàn giao Gtrị sửa chữa lớn sẽ phân bổ dần hoàn thành vào CP SXKD TK 111, 112, 331 TK 335 Giá trị Công trình hoàn thành trờng hợp có trích trớc TK 721 Chi phí sửa chữa Chênh lệch số Số trích trớc theo KH trích trớc CP sản xuất lớn TSCĐ Lớn thuê ngoài vào chi phí SXKD * Kế toán sửa chữa thờng xuyên TSCĐ Ta có thể khái quát theo sơ đồ sau: TK 111, 112, 152, 153... Chi phí sửa chữa TX thực tế PS TK 142 CP sửa chữa lớn TK 627, 641, 642 Phân bổ dần CP SC (2) (3) TK 335 Có trích trớc Trích trớc CP'' SC (1) Tính vào CP trực tiếp sản xuất kinh doanh của đơn vị có TS sửa chữa 16

No comments:

Post a Comment