Saturday, April 2, 2016

Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Hệ số Giá thực tế hàng tồn đầu kỳ + Giá thực tế hàng nhập trong kỳ = giá Giá hạch toán hàng tồn đầu kỳ +Giá hạch toán hàng nhập trong kỳ Giá thực tế hàng bán ra = Giá hạch toán hàng bán ra * hệ số giá -Ưu điểm: Phơng pháp này giúp cho kế toán giảm đợc công việc tính toán giá trị của hàng hoá bởi vì nếu áp dụng giá thực tế thì sẽ rất phức tạp, khó khăn và mất nhiều công sức do phải tính toán lại giá trị của hàng hoá sau mỗi lần nhập, xuất. Mà nghiệp vụ nhập, xuất xảy ra liên tục. -Nhợc điểm: áp dụng phơng pháp này thì cuối kỳ mới điều chỉnh và xác định đợc giá trị thực tế của hàng bán ra trong kỳ. 1.3. Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thơng mại. 1.3.1. Hạch toán ban đầu Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh sử dụng các chứng từ sau: - Hoá đơn GTGT - Hoá đơn bán hàng - Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ - Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý - Báo cáo bán hàng - Bảng kê bán lẻ hàng hoá - Bảng thanh toán hàng đại lý ký gửi - Thẻ quầy hàng - Giấy nộp tiền - Bảng kê nhận hàng và thanh toán tiền hàng Tuỳ theo phơng thức bán hàng mà sử dụng một trong những số chứng từ trên.Từ những chứng trên kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh sẽ vào sổ chi 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 tiết thanh toán với ngời mua, sổ nhật ký chung, sổ cái sau cùng là vào sổ cân đối số phát sinh. 1.3.2. Tài khoản sử dụng - TK156: Hàng hoá + Nội dung: Dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động theo giá thực tế của các loại hàng hoá bao gồm cả ở trong kho và tại các quầy hàng. + Kết cấu: Bên nợ: Phản ánh các nghiệp vụ làm tăng giá thực tế hàng hoá tại kho, quầy( giá mua và chi phí thu mua). Bên có: Giá trị hàng hoá xuất kho, quầy Phí thu mua phân bổ cho hàng tiêu thụ D nợ: Giá thực tế hàng hoá tồn kho, quầy. TK156 chi tiết thành -TK1561 Giá mua hàng hoá -TK1562 Chi phí thu mua hàng hoá - TK157: Hàng gửi bán + Nội dung: Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hàng gửi bán đi cha đợc xác định là tiêu thụ và tình hình thanh toán các loại hàng gửi đi bán. + Kết cấu: Bên nợ: Trị giá vốn hàng xuất gửi đi bán nhng cha đợc xác định là tiêu thụ Bên có: Trị giá vốn của hàng gửi đi bán khi đã đợc xác định là tiêu thụ Trị giá hàng gửi đi bán bị gửi trả lại D nợ: Trị giá hàng gửi bná cha đợc xác định là tiêu thụ -TK632: Giá vốn hàng bán +Nội dung: Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá vốn hàng bán đã đợc xác định là tiêu thụ và cuối kỳ kết chuyển để xác định kết quả. +Kết cấu: Bên nợ: Trị giá vốn hàng bán đã đợc xác định là tiêu thụ 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Bên có: Cuối kỳ kết chuyển trị giá vốn hàng bán để xác định kết quả kinh doanh Tài khoản này không có số d cuối kỳ -TK641: Chi phí bán hàng +Nội dung: Dùng để tập hợp và phân bổ chi phí bán hàng. +Kết cấu: Bên nợ: Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ Bên có: Phân bổ chi phí bán hàng Tài khoản này không có số d cuối kỳ. -TK642: Chi phí quản lý doanh nghiệp +Nội dung: Dùng để tập hợp và phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp +Kết cấu: Bên nợ: Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ Bên có: Phân bổ chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả Tài khoản này không có số d cuối kỳ. -TK511 Doanh thu bán hàng + Nội dung: Dùng để phản ánh doanh thu bán hàng trong kỳ + Kết cấu: Bên nợ: Kết chuyển chiết khấu bán hàng, giảm giá hàng bán Thuế GTGT trong trờng hợp doanh nghiệp hạch toán thuế theo phơng pháp trực tiếp, thuế xuất khẩu Doanh thu thuần Bên có: Doanh thu bán hàng trong kỳ Tài khoản này không có số d cuối kỳ. -TK531: Hàng bán bị trả lại +Nội dung: Dùng để phản ánh hàng bán bị trả lại trong kỳ +Kết cấu: Bên nợ: Trị giá bán của hàng bán bị trả lại 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Bên có: Cuối kỳ kết chuyển trị giá bán của hàng bán bị trả lại sang tài khoản 511 Tài khoản này không có số d cuối kỳ. -TK532: Giảm giá hàng bán +Nội dung: Dùng để phản ánh phần giảm giá hàng bán cho ngời mua. +Kết cấu: Bên nợ: Số tiền giảm giá cho ngời mua Bên có: Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ số tiền giảm giá cho ngời mua sang tài khoản 511. Tài khoản này không có số d cuối kỳ. -TK521: Chiết khấu bán hàng +Nội dung: Dùng để phản ánh số tiền chiết khấu cho ngời mua nh: Chiết khấu do mua số lợng hàng lớn +Kết cấu: Bên nợ: Phản ánh số chiết khấu thơng mại trong quá trình bán hàng cho ngời mua Bên có: Cuối kỳ kết chuyển sang tài khoản 511 để tính doanh thu thuần. Tài khoản này không có số d cuối kỳ. -TK333: Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc +Nội dung: Dùng để phản ánh thuế phải nộp cho nhà nớc và tình hình nộp các khoản thuế +Kết cấu: Bên nợ: Phản ánh số thuế đã nộp cho nhà nớc kết chuyển thuế GTGT đầu vào từ tài khoản 133 sang Bên có: Phản ánh số thuế phải nộp D nợ(nếu có): Số tiền đã nộp nhiều hơn số phải nộp D Có: Số tiền thuế và các khoản phải nộp nhà nớc -TK131: Phải thu của khách hàng 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 +Nội dung: Dùng để phản ánh số tiền phải thu của khách hàng về bán hàng hoá, sản phẩm, cung cấp lao vụ, dịch vụ. +Kết cấu: Bên nợ: Số tiền phải thu của khách hàng Bên có: Số tiền đã thu đợc của khách hàng, số tiền ngời mua ứng trớc D nợ: Số tiền còn phải thu của ngời mua D có(nếu có): Số tiền ngời mua ứng trớc 1.3.3. Phơng pháp kế toán bán hàng trong doanh nghiệp thơng mại. 1.3.3.1 Phơng pháp kế toán bán hàng đối với doanh nghiệp áp dụng theo hình thức kê khai thờng xuyên * Hạch toán nghiệp vụ bán buôn qua kho theo hình thức giao hàng trực tiếp - Tính thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ + Khi xuất kho hàng hoá giao cho bên mua. Nợ TK: 111,112,131... Có TK: 511 Có TK: 3331 + Phản ánh giá trị mua thực tế Nợ TK: 632 Có TK: 111,112,131... + Nếu bên mua đợc hởng chiết khấu thơng mại Nợ TK: 521 Có TK: 111,112,131... + Nếu bên mua đợc hởng chiết khấu thanh toán Nợ TK: 635 Có TK: 111,112,3388... + Các khoản giảm giá hàng bán Nợ TK: 532 Nợ TK: 3331 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Có TK: 111,112,131... + Hàng bán bị trả lại Nợ TK: 531 Nợ TK: 3331 Có TK: 111,112,131... +Trị giá mua thực tế của hàng gửi trả lại Nợ TK: 1561 Có TK: 632 +Tập hợp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ Nợ TK: 641,642 Nợ TK: 133 Có TK: 111,112,334... + Các khoản chi hộ ngời mua nh vận chuyển, bốc dỡ Nợ TK: 1388 Có TK: 111,112,... + Khi ngời mua thanh toán số tiền đã chi trả hộ Nợ TK: 131,111,112... Có TK: 1388 + Kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp cho hàng bán ra Nợ TK: 911 Có TK: 641,642 + Cuối kỳ phân bổ Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp cho hàng còn lại Nợ TK: 1422 Có TK: 641,642 + Kết chuyển chi phí phân bổ cho hàng còn lại Nợ TK: 911 Có TK: 1422 16

No comments:

Post a Comment