Wednesday, April 20, 2016
Thực trạng công tác kế toán TSCĐ trong doanh nghiệp
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Nợ TK 241 (2412): XDCB dở dang;
Nợ TK 133 (1332): Thuế GTGT đầu vào đợc khấu hao trừ;
Có các TK liên quan .
Khi công tác XDCB hoàn thành bàn giao đa tài sản vào sử dụng cho SXKD,
ghi:
Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình;
Có TK 241 - XDCB dở dang;
- Nếu tài sản hình thành qua đầu t không thoả mãn các tiêu chuẩn ghi nhận
TSCĐ hữu hình theo quy định của chuẩn mực kế toán, ghi:
Nợ TK 152, 153 (Nếu là vật liệu, công cụ nhập kho);
Có TK 241 - XDCB dở dang;
1.3.8. Trờng hợp mua sắm phải qua lắp đặt trong thời gian dài
Kế toán phải tiến hành tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt theo từng đối tợng.
Khi hoàn thành, bàn giao mới ghi tăng nguyên giá tài sản cố định và kết chuyển
nguồn vốn:
Tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt (giá mua, chi phí lắp đặt, chạy thử và các
chi phí khác trớc khi dùng):
Nợ TK 241 (2411): Tập hợp chi phí thực tế;
Nợ TK 133 (1332) :Thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ;
Có TK liên quan (331, 341, 111, 112);
Khi hoàn thành, nghiệm thu, đa vào sử dụng:
- Ghi tăng nguyên giá tài sản cố định :
Nợ TK 211 (chi tiết từng loại);
Có TK 2414 (2411);
- Kết chuyển nguồn vốn ( đầu t bằng nguồn vốn chủ sở hữu ):
Nợ TK 441, 441, 422;
Có TK 411;
1.3.9. Trờng hợp TSCĐ hữu hình tự chế
- Khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự chế tạo để chuyển thành TSCĐ
hữu hình sử dụng cho hoạt động SXKD, ghi:
Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán;
Có TK 155 - Thành phẩm (Nếu xuất kho ra sử dụng);
Có TK 154 - Chi phí SXKD dở dang (Nếu sản xuất xong đa vào sử dụng
ngay, không qua kho);
11
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Đồng thời ghi tăng TSCĐ hữu hình:
Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình;
Có TK 512- Doanh thu nội bộ(Doanh thu là giá thành thực tế sản
phẩm);
- Chi phí lắp đặt, chạy thử,... liên quan đến TSCĐ hữu hình, ghi:
Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình;
Có TK 111, 112, 331,...
1.3.10. Trờng hợp doanh nghiệp đợc tài trợ, biếu tặng TSCĐ hữu hình đa vào
sử dụng ngay cho hoạt động SXKD, ghi:
Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình;
Có TK 711 - Thu nhập khác;
Các chi phí khác liên quan trực tiếp đến TSCĐ hữu hình đợc tài trợ, biếu, tặng
tính vào nguyên giá, ghi:
Nợ TK 211 - TSCĐ hữu hình;
Có TK 111, 112, 331,...
1.3.11. Trờng hợp nhận lại vốn góp liên doanh từ đơn vị khác
Căn cứ vào giá trị còn lại của tài sản cố định đợc xác định tại thời điểm nhận,
kế toán ghi các bút toán:
BT1) Phản ánh nguyên giá tài sản cố định nhận về:
Nợ TK 211: Nguyên giá;
Có TK 128 : Ghi giảm vốn góp liên doanh ngắn hạn;
Có TK 228 : Ghi giảm vốn góp liên doanh dài hạn;
BT2) Chênh lệch giữa giá trị vốn góp với giá trị thoả thuận của TSCĐHH
nhận về (nếu hết hạn liên doanh hoặc rút hết vốn không tham gia nữa):
Nợ TK liên quan (111, 112, 152, 1388);
Có TK 222, 228;
1.3.12. Tăng do đánh giá tài sản cố định
BT1) Phần chênh lệch tăng nguyên giá:
Nợ TK 211.
Có TK 412.
BT2) Phần chênh lệch tăng hao mòn (nếu có):
Nợ TK 412.
Có TK214.
12
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
1.3.13. Trờng hợp phát hiện thừa trong kiểm kê
Căn cứ vào nguyên nhân thừa cụ thể để ghi sổ cho phù hợp theo một trong
các trờng hợp đã nêu (nếu do để ngoài sổ sách cha ghi sổ). Nếu tài sản cố định đó
đang sử dụng, cần trích bổ sung khấu hao:
Nợ các TK liên quan (627, 641, 642);
Có TK 214 (2141);
Nếu tài sản cố định thừa là của đơn vị khác thì báo cho đơn vị chủ tài sản
biết. Nếu không xác định đợc chủ tài sản thì báo cho cơ quản chủ quản cấp trên và
cơ quan tài chính cùng cấp để xử lý. Trong thời gian chờ xử lý kế toán theo dõi ở
tài khoản 338 (3381):
Nợ TK 211 : Nguyên giá;
Có TK 214: Giá trị hao mòn;
Có TK 338 (3381): Giá trị còn lại;
1.4. Hạch toán nghiệp vụ giảm TSCĐHH
1.4.1. Giảm do nhợng bán TSCĐ
BT1) Xoá sổ TSCĐ nhợng bán:
Nợ TK 214 (2141): Giá trị hao mòn luỹ kế ;
Nợ TK 811: Giá trị còn lại;
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ;
BT2) Phản ánh giá nhợng bán TSCĐ:
Nợ TK liên quan (112, 112, 131): Tổng giá thanh toán;
Có TK 711: Giá nhợng bán
Có TK 333 (33311): Thuế GTGT đầu ra phải nộp;
BT3) Các chi phí nhợng bán khác:
Nợ TK 811: Tập hợp chi phí nhợng bán;
Nợ TK 133 (1331): Thuế GTGT đợc khấu trừ;
Có TK 331, 111, 112
1.4.2. Giảm do thanh lý TSCĐ hữu hình
BT1) Xoá sổ TSCĐ ;
Nợ TK 214 (2141): Giá trị hao mòn luỹ kế ;
Nợ TK 811: Giá trị còn lại;
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ;
BT2) Số thu hồi về thanh lý:
Nợ TK 111, 112: Thu hồi bằng tiền;
13
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Nợ TK 152, 153: Thu hồi vật liệu, dụng cụ nhập kho;
Nợ TK 131, 138: Phải thu ở ngời mua;
Có TK 711: Thu nhập về thanh lý;
Có TK 333 (33311): Thuế GTGT đầu ra phải nộp;
BT3) Tập hợp chi phí thanh lý:
Nợ TK 811: Chi phí thanh lý;
Nợ TK 133 (1331): Thuế GTGT đợc khấu trừ;
Có TK 331, 111, 112
1.4.3. Giảm do chuyển thành công cụ, dụng cụ nhỏ
Trong trờng hợp này, kế toán cần căn cứ vào giá trị còn lại của tài sản cố định
để ghi các bút toán cho phù hợp.
Nếu giá trị còn lại nhỏ, kế toán sẽ phân bổ hết vào chi phí kinh doanh:
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn lũy kế;
Nợ TK 627 (6273): Tính vào chi phí sản xuất chung;
Nợ TK 641 (6413): Tính vào chi phí bán hàng;
Nợ TK 624 (6243): Tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp ;
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ;
Nếu giá trị còn lại lớn sẽ đa vào chi phí trả trớc để phân bổ dần vào chi phí
kinh doanh :
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn luỹ kế;
Nợ TK 142, 242: Giá trị còn lại;
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ;
Nếu TSCĐ còn mới, cha sử dụng kế toán ghi:
Nợ TK 153 (1531): Nếu nhập kho;
Nợ TK 142, 242: Nếu đem sử dụng;
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ;
1.4.4. Giảm do góp vốn liên doanh bằng tài sản cố định
Nợ TK 222: Giá trị góp vốn liên doanh dài hạn đợc ghi nhận;
Nợ TK 128: Giá trị góp vốn liên doanh ngắn hạn đợc ghi nhận;
Nợ TK 214 (2141): Giá trị hao mòn luỹ kế;
Nợ TK (hoặc Có) TK 412: Phần chênh lệch;
Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ;
1.4.5. Giảm do trả lại TSCĐ cho các bên tham gia liên doanh;
14
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
BT1) Xoá sổ TSCĐ:
Nợ TK 411 (chi tiết vốn liên doanh): Giá trị theo thoả thuận;
Nợ TK 214 (2141): Giá trị hao mòn;
Nợ TK (hoặc Có ) TK 412: Phần chênh lệch (nếu có);
Có TK 211: Nguyên giá;
BT2) Thanh toán nốt số vốn liên doanh còn lại:
Nợ TK 411 (chi tiết vốn liên doanh);
Có TK liên quan (111, 112, 338): Phần chênh lệch giữa giá trị vốn góp
với giá trị thoả thuận hay còn lại của TSCĐ giao trả;
1.4.6. Giảm do thiếu TSCĐ khi kiểm kê
Căn cứ vào biên bản kiểm kê TSCĐ, kế toán ghi nhận giá trị tài sản cố định
thiếu cha rõ nguyên nhân, chờ xử lý:
Nợ TK 214 (2141): Giá trị hao mòn;
Nợ TK 138 (1381): Giá trị thiếu chờ xử lý;
Có TK 211: Nguyên giá;
2. Hạch toán biến động TSCĐ VH
2.1. Tài khoản sử dụng
Để theo dõi tình hình biến động, hiện có của tài sản cố định vô hình, kế toán
sử dụng tài khoản 213 "Tài sản cố định vô hình": Dùng để theo dõi tình hình biến
động, hiện có theo nguyên giá của tài sản cố định vô hình tự có.
Bên Nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng.
Bên Có: Nguyên giá TSCĐ vô hình giảm.
D Nợ:Nguyên giá TSCĐ vô hình hiện có ở doanh nghiệp.
Tài khoản 213 - TSCĐ vô hình, có 6 tài khoản cấp 2:
- 2131 - Quyền sử dụng đất: Phản ánh giá trị TSCĐ vô hình là toàn bộ các
chi phí thực tế đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra
để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt
bằng (đối với trờng hợp quyền sử dụng đất riêng biệt đối với giai đoạn đầu t nhà
cửa, vật kiến trúc trên đất), lệ phí trớc bạ (nếu có)....Tài khoản này không bao gồm
các chi phí chi ra để xây dựng các công trình trên đất.
- Tài khoản 2132 - Quyền phát hành: Phản ánh giá trị TSCĐ vô hình là
toàn bộ các chi phí thực tế doanh nghiệp đã chi ra để có quyền phát hành.
- Tài khoản 2133- Bản quyền, bằng sáng chế: Phản ánh giá trị TSCĐ vô
hình là các chi phí thực tế chi ra để có bản quyền tác giả, bằng sáng chế.
15
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
- Tài khoản 2134 - Nhãn hiệu hàng hoá: Phản ánh giá trị TSCĐ vô hình là
các chi phí thực tế liên quan trực tiếp tới việc mua nhãn hiệu hàng hoá.
- Tài khoản 2135 - Phần mềm máy vi tính: Phản ánh giá trị TSCĐ vô hình
là toàn bộ các chi phí thực tế doanh nghiệp đã chi ra để có phần mềm máy vi tính.
- Tài khoản 2136 - Giấy phép và giấy phép nhợng quyền: Phản ánh giá trị
TSCĐ vô hình là các khoản chi ra để doanh nghiệp có đợc giấy phép và giấy phép
nhợng quyền thực hiện công việc đó, nh: giấy phép khai thác, giấy phép sản xuất
loại sản phẩm mới....
- Tài khoản 2138 - TSCĐ vô hình khác: Phản ánh giá trị các loại TSCĐ vô
hình khác cha quy định phản ánh ở các tài khoản trên, nh: bản quyền, quyền sử
dụng hợp đồng,...
2.2. Hạch toán nghiệp vụ tăng TSCĐVH
2.2. 1. Hạch toán các nghiệp vụ mua TSCĐ vô hình
- Trờng hợp mua TSCĐ vô hình dùng vào hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ
thuộc đối tợng chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ, ghi:
Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (Giá mua cha có thuế GTGT);
Nợ TK 133 - Thuế GTGT đợc khấu trừ (1332) ;
Có TK 112 - Tiền gửi Ngân hàng; hoặc
Có TK 141 - Tạm ứng;
Có TK 331 - Phải trả cho ngời bán;
- Trờng hợp mua TSCĐ vô hình dùng vào hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ
không thuộc diện chịu thuế GTGT, ghi:
Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình;
Có TK 112, 331...
2.2.2. Trờng hợp mua TSCĐ vô hình theo phơng thức trả chậm, trả góp
- Khi mua TSCĐ vô hình dùng vào hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ, ghi:
Nợ TK 213 - TSCĐ vô hình (Nguyên giá -Theo giá mua trả ngay);
Nợ TK 242 - Chi phí trả trớc dài hạn ;
Nợ TK 133 - Thuế GTGT đợc khấu trừ (1332);
Có TK 331 - Phải trả cho ngời bán (Tổng giá thanh toán);
- Hàng kỳ tính số lãi phải trả về mua TSCĐ theo phơng thức trả chậm, trả
góp, ghi:
Nợ TK 635 - Chi phí tài chính;
Có TK 242 - Chi phí trả trớc dài hạn;
16
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment