Monday, May 9, 2016

70548

Nguyễn Thị Thuý Hà Bảng 4: Công ty bánh kẹo Hải Châu Bảng phân bổ lơng tháng 1 năm 2001 Tổng lơng Các khoản trích theo lơng BHXH BHYT Cộng KPCĐ 622. CPNC trực tiếp 6221. Lơng bánh I HT 300g LK tổng hợp 1016660119 139956306 78865948 42978586 32203330 5628895 2875159 2103254 5202755 755131 387.434 276479 12.228.617 1798134 936733 656980 1066294921 148138466 83065274 46015299 LK Cacao LK dinh dỡng LK đậu xanh 6222. Lơng bánh II .................... 6223. Lơng bánh III ................. 6224. Lơng Kẹo ................ 6225. Lơng bột canh ................... 9940826 6725544 1445402 147467022 367534 232225 50723 5450961 52433 31876 6909 748174 118243 69753 16425 1754561 10479036 7059398 1519459 155420718 136281178 5037474 691428 1621470 143631550 175340117 648466 889517 2086039 17896413 417615496 15437534 2118605 4968413 440140048 627. CPSX chung PX bánh I PX bánh II PX bánh III PX kẹo .......... 161242106 5.473.682 3.257.183 3.010.412 3.872.642 ............... 5876000 202.469 120.389 111.257 143.139 .................. . 823054 27.768 16.524 15.271 19.846 ................. 1904251 65.121 39.751 34.812 46.072 ................ 169845411 5769040 3433847 3171752 4081699 641. CP bán hàng 44154527 1642000 221000 524311 46541838 642. CP quản lý 51067655 1897000 249000 605390 53819045 2149828220 68192765 10943633 Tổng cộng 2563052 2254657670 Nguyễn Thị Thuý Hà Bảng 5 Công ty bánh kẹo Hải Châu Sổ cái tài khoản 622 Chi phí nhân công trực tiếp - PX bánh I Từ ngày 1/1/2001 đến ngày 31/1/2001 Ngày Số CT TK đối 334 334 334 334 334 Số tiền Nợ Có 139956306 147107022 136281178 175340117 417615496 31/1 11111 11111 11111 11111 11111 Phân bổ lơng T1/01- PX bánh I Phân bổ lơng T1/01- PX bánh II Phân bổ lơng T1/01- PX bánh III Phân bổ lơng T1/01- PX Kẹo Phân bổ lơng T1/01- PX Bột canh 11111 11111 11111 11111 11111 Cộng đối ứng tài khoản Trích KPCĐ cho PX bánh I Trích KPCĐ cho PX bánh II Trích KPCĐ cho PX bánh III Trích KPCĐ cho PX Kẹo Trích KPCĐ cho PX Bột canh Cộng đối ứng tài khoản 3382 3382 3382 3382 3382 1016660119 1798234 1754561 1621470 2086039 4968413 31/1 31/1 11111 11111 11111 11111 11111 Trích BHXH cho PX bánh I Trích BHXH cho PX bánh II Trích BHXH cho PX bánh III Trích BHXH cho PX Kẹo Trích BHXH cho PX Bột canh 3383 3383 3383 3383 3383 12228617 5628895 5450461 5037474 648466 15437534 31/1 11111 11111 11111 11111 11111 31/1 11111 11111 11111 11111 11111 Diễn giải Cộng đối ứng tài khoản Trích BHYT cho PX bánh I Trích BHYT cho PX bánh II Trích BHYT cho PX bánh III Trích BHYT cho PX Kẹo Trích BHYT cho PX Bột canh Cộng đối ứng tài khoản Kết chuyển chi phí NC PX bánh I Kết chuyển chi phí NC PX bánh II Kết chuyển chi phí NC PX bánh III Kết chuyển chi phí NC PX Kẹo Kết chuyển chi phí NC PX Bột canh Cộng đối ứng Cộng đối ứng tài khoản Cộng phát sinh 3384 3384 3384 3384 3384 32203330 755131 748174 691428 889517 2118605 5202755 1541 1541 1541 1541 1541 148138466 155420718 143631550 17896413 440140048 154 154 1066294921 1066294921 1066294921 1066294921 Nguyễn Thị Thuý Hà 2. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất chung Vì đặc điểm sản xuất của công ty là không có sản phẩm dở dang nên không có quá trình kiểm kê và đánh giá sản phẩm dở dang. Căn cứ vào số hiệu đợc tập hợp trên các TK621,TK622,TK627, cuối kỳ máy tự kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp(TK621-chi tiết phân xởng), chi phí nhân công trực tiếp(TK622-chi tiết phân xởng), chi phí sản xuất chung(TK627-chi tiết phân xởng) sang TK 154- Ví dụ TK1541- phân xởng Bánh I(Bảng 10). Đồng thời các chi phí này đợc máy tự kết chuyển sang cột A Bảng kết chuyển chi phí và tính giá thành sản phẩm" (Bảng 11). Bảng 10 Công ty bánh kẹo Hải Châu Sổ cái tài khoản 1541 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang- PX Bánh I Từ ngày 01/01/2001 đến ngày 31/01/2001 Ngày Số Diễn giải TK Số tiền CT đối Nợ Có 31/1 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6211 1530598628 Cộng đối ứng tài khoản 621 1530598628 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6221 148138466 Cộng đối ứng tài khoản 622 148138466 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6271 27219972 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6272 3981893 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6273 1971731 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6274 5000000 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6277 28771000 Kết chuyển CPSX- PX Bánh I 6278 21960000 Cộng đối ứng tài khoản 627 88904596 Nhập kho thành phẩm T1/01 155B 293135688 Nhập kho thành phẩm T1/01 155C 30077220 Nhập kho thành phẩm T1/01 155D 48558380 .......................... ............ Cộng đối ứng tài khoản 155 1767641690 Cộng phát sinh 1767641690 1767641690 Nguyễn Thị Thuý Hà Bảng 11 Công ty bánh kẹo Hải Châu Bảng kết chuyển chi phí và tính giá thành sản phẩm Phân xởng bánh I Sản lợng(Kg): HT 300g: 70212000; LK tổng hợp : 29140000; LK Cao cao: 6740; LK đậu xanh: 980. Ngày TK Nợ TK Có HT 300g LK TH LK Cacao ............... LK ĐX Cộng CP 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1541 1541 1541 1541 1541 1541 1541 1541 6211 6221 6271 6272 6273 6274 6277 6278 45279827 1458765 133088 187158 55624 126630 6608714 3546522 1530598628 148138466 27219972 3981893 1971731 5000000 28771000 21960000 57396328 1767641690 31/1 Tổng cộng 935690985 83064747 5398674 1363252 677786 1711814 9945000 7518287 343319119 61940454 2966456 749078 372429 940605 534000 4131139 129508041 10479442 812284 1007812 276452 653255 3544298 1245520 1045070545 414953280 142737286 ............... ................ ................. ................. ............... Nguyễn Thị Thuý Hà III. Đối tợng và phơng pháp tính giá thành sản phẩm ở công ty bánh kẹo Hải Châu 1. Đối tợng tính giá thành Xuất phát từ đặc điểm sản xuất kinh doanh, từ đặc điểm sản phẩm và qui trình công nghệ sản xuất bộ phận kế toán đã xác định đối tợng tính gía thành sản phẩm là từng loại sản phẩm. Việc xác định này đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc tính chính xác giá thành của từng sản phẩm đồng thời phù hợp với tình hình cụ thể của công ty. 2. Kỳ tính giá thành Kế toán tiến hành tính giá thành sản phẩm vào cuối tháng vì vậy kỳ tín giá thành đợc xác định là theo tháng. Đơn vị tính giá thành đợc sử dụng là đồng/kg". 3. Phơng pháp tính giá thành sản phẩm Công ty đã áp dụng phơng pháp tính giá thành trực tiếp (giản đơn), theo phơng pháp này thì chi phí thực tế phát sinh bao nhiêu sẽ đợc tính vào giá thành bấy nhiêu. Giá thành đợc xác định nh sau: Giá thành đơn vị sản phẩm(i) = Tổng chi phí sản xuất sản phẩm(i) Sản lợng thực tế sản phẩm(i) Giá thành sản phẩm tại công ty đợc tính theo ba khoản mục chi phí - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp - Chi phí nhân công trực tiếp - Chi phí sản xuất chung Sau khi tập hợp ba khoản mục chi phí trên theo từng phân xởng và tiến hành bút toán kết chuyển,kế toán lập Thẻ tính giá thành sản phẩm"(Bảng 12) và Bảng tổng hợp giá thành sản phẩm(Bảng 13). Bảng 12 Công ty bánh kẹo Hải Châu Nguyễn Thị Thuý Hà - Thẻ tính giá thành sản phẩm Mã sản phẩm : HT 002 Sản phẩm : HT 300g Đơn vị Kg Sản lợng: 70212000 Khoản mục chi phí CP CP trong kỳ CP Tổng giá DD DD thành ĐK CK Chi phí nguyên vật liệu 935690985 935690985 Chi phí nhân công 83064741 83064741 Chi phí nhân viên PX 5398674 5398674 Chi phí vật liệu 1363252 1363252 Chi phí CCDC phân xởng 677786 677786 Chi phí khấu hao TSCĐ 1711814 1711814 Chi phí dịch vụ mua ngoài 9945000 9945000 Chi phí bằng tiền khác 7518287 7518287 Tổng cộng 1045370539 Giá thành đơn vị 1045370539 Bảng 13 Công ty bánh kẹo Hải Châu Bảng tổng hợp giá thành sản phẩm Mã TP Thành phẩm HT 300g LK tổng hợp LK Cacao LK đậu xanh LK dinh dỡng Đv Kg Kg Kg Kg Kg Sản lợng 70223000 29140000 6740 4560 980 Giá thành 1045370539 286179432 46345209 7028845 33194274 Giá thành đơn vị

No comments:

Post a Comment