Saturday, May 7, 2016
70555
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Nợ TK 212 :nguyên giá(PV)
Nợ TK 1421:lãi thuê(FV-PV)
Có TK 342 : Tổng tiền thuê phải trả(FV)
b) Định kỳ thanh toán tiền thuê theo hợ đồng.
Nợ TK 342(hoặc315) : số tiền thuê phải trả.
Nợ TK 133(1332) :thuế VAT.
Có TK liên quan (111,112,.......):tổng số đã thanh toán
c) Hàng kỳ trích khấu hao TSCĐ đi thuê và kết chuyển(trừ dần)lãi phải trả vào chi
phí kinh doanh.
Nợ TK liên quan (626,641,642):
Có TK 214(2141): sô khấu hao phải trích.
Có TK 1421:trừ dần lãi phải trả vào chi phí.
d) Khi kết thúc hợp đồng thuê.
- Nếu trả lạiTSCĐ cho bên thuê.
Nợ TK 1421: chuyển GTCL cha khấu hao hết.
Nợ TK 214(2142) : GTHM.
Có TK 212 :nguyên giá TSCĐ đi thuê
-Nếu bên đi thuê đợc quyền sổ hữu hoàn toàn.
BT1: chuyển quyền nguyên giá TSCĐ
Nợ TK 211,213:
Có TK 212: nguyên giá
-BT2: Kết chuyển GTHM luỹ kế
Nợ TK214(2142):
Có TK 214(2131,2143): GTHM
-Nếu bên đi thuê đợc mua lại
Nợ TK 211,213:giá trị trả thêm(không có VAT)
Nợ TK 133(1332) thuế VAT
Có TK 111,112,342:
* ở đơn vị cho thuê:
a) Khi giao TSCĐ cho bên di thuê
Nợ TK 228: giá trị TSCĐ cho thuê.
Nợ TK 214(2141,2143): GTHM(nếu có)
Có TK 211,213: nguyên giá TSCĐ cho thuê
Có TK 214: chuyển giá trị XDCB hoàn thành cho thuê
b) Định kỳ (tháng,quý,năm), theo hợp đồng,phản ánh số tiền thu về cho thuê từng
kỳ(cả vốn lẫn lãi).
Nợ TK liên quan (111,112,1388....):tổng số thu
11
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Có TK 711:thu về cho thuê TSCĐ
Có TK 3331(33311):thuế VAT
Đồng thời xác định giá trị TSCĐ cho thuê phải thu hồi trong quá trình đầu t tơng
ứng với từng thòi kỳ.
Nợ TK811:
Có TK 228:
c) Nếu chuyển quyền sở hữu hoặc bán cho bên đi thuể trớc khi hết hạn hoặc khi hết
hạn cho thuê.
BT1: Phản ánh số thu về chuyển nhợng tài sản
Nợ TK liên quan(111,112,131...) :tổng số thu
Có TK 3331(33311) thuế VAT
Có TK 711 : thu nhập hoạt động tài chính
BT2: Phản ánh số vốn đầu t còn lại cha thu hồi
Nợ TK 811.
Có TK228
d) Nếu nhận lại TSCĐ khi hết hạn cho thuê,căn cứ giá trị đ ợc đánh giálại (nếu có)
ghi tăng TSCĐ.
Nợ TK 211,213:giá trị đánh giá lại hoặc GTCL
Nợ TK 811(hoặc có 711): phần chênh lệchgiữa GTCL cha thu hồi với giá trị đợc
đánh giá lại
Có TK228:GTCL cha thu hồi.
2). Thuê (cho thuê) hoạt động.
2.1) Tại đơn vị thuê.
Căn cứ hộp đồng thuê TSCĐ và các chi phí khác có liên quanđến việc thuê
ngoài(vận chuỷển,bốc dỡ...),kế toán ghi:
Nợ TK liên quan (627,641,6420:tiền thuê không có VAT và chi phí khác
Nợ TK133(1331) thuế VAT
Có TK 331(hoặc 3388); số tièn thuê phải trả
Có TK 111,112: các chi phí khác
Vậy khi trả tiền cho đơn vị cho thuê
Nợ TK331(hoặc 3388):
Có TK 111, 112...
2.2) Tại đơn vị cho thuê.
TSCĐ vẫn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, nên hàng tháng vẫn trích khấu
hao và các chi phí khác có liên quan.
Nợ TK 811: tập hợp chi phí cho thuê
Có TK 214(2141,2143): khấu hao TSCĐ cho thuê.
12
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Có TK liên quan(111,112,.....): các chi phí khác
Khoản thu về cho thuê:
Nợ TK liên quan(111,112,138...) : tổng số thu
Có TK 333(3331): thuế VAT phải nộp
Có TK 711số thu vè cho thuê(trừ thuế VAT)
III). hạch toán tscđ vô hình .
1. Tài khoản sử dụng :TK-213:TSCĐ vô hình.
-Bên nợ: Nguyên giá TSCĐ vô hình tăng thêm.
- Bên có: Nguyên giá TSCĐvô hình giảm trong kỳ.
-D nợ : Nguyên giá TSCĐvô hình hiện có.
Tài khoản 213 có 6 tiểu khoản:
+TK 2131:Quyền sử dụng đất.
+TK 2132: Chi phí thành lập doanh nghiệp.
+TK:2133: Bằng phát minh, sáng chế.
+TK 2134:Chi phí nghiêm cứu phát triển.
+TK 2135:Chi phí lợi thế thơng mại.
+TK 2138:TSCĐ vô hình khác.
2) Phơng pháp hạch toán.
2.1)Hạch toán biến động tăng.
a) Tăng TSCĐ vô hình trong quá trình thành lập doanh nghiệp, chuẩn bị kinh doanh.
Nh chi phí thăm dò,khai trơng...
Nợ TK241(2412):tập hợp chi phí thực tế(không kể thuế VAT)
Nợ TK133(1331): thuế VAT đợc khấu trừ
Có TK liên quan(111,112,331,333):
Khi kết thúc quá trình đầu t,bớc vào kinh doanh
NợTK213(2132):
Có TK 241:
Nếu sử dụng vốn chủ sở hữu ghi:
Nợ TK liên quan (414,431,441):
Có TK 411:
b) Tăng do bỏ tiền mua bằng phát minh,sáng chế,đặc nhợnh,quyền sử dụng đất.
BT1: Phản ánh nguyên giá TSCĐ tăng thêm.
Nợ TK 213(2131,2133,2138..):nguyên giá.
Nợ TK 133(1332):thuế VAT đợc khấu trừ
Có TK (111,112,311,331...):
BT2: Kừt chuyển nguồn vốn tơng ứng.
13
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Nợ TK lien quan(414,431,441)
Có TK 411:
c) Tăng TSCĐ do đầu t nghiêm cứu ,phát triển.
BT1: Tởp hợp chi phí.
Nợ TK 241(2412): chi phí thực tế
Nợ TK133(1331) thuế VAT đợc khấu trừ
Có TK (111,112,331.....)
BT2: Kừt chuyển giá trị đầu t nghiêm cứu,phát triển.
Nợ TK 213(2133): nếu đợc nhà nớc công nhận là phát minh, sngs chế
Nợ TK 213(2134): nếu không đợc công nhận là phát minh, sáng chế,nhng đợc áp
dụng ở doanh nghiệp
Nợ TK 627,631,642,1421:nếu dự án thất bại
Có TK 241(2412):kết chuỷên chi phí đầu t, nghiêm cứu theo từng dự án
BT3: Kết chuyển nguồn vốn.
Nợ TK liên quan(414,431,441):
Có TK 411:
d) Tăn g TSCĐ vô hình do phải chi phí về lợi thế thơng mại.
BT1: Phản ánh nguyên giá TSCĐ hữu hình.
Nợ TK211: nguyên giá TSCĐ hữu hình
Nợ TK 133(1332):thuế VAT đợc khấu trừ
Có TK 111,112,331...)
BT2: kết chuyển nguồn vốn tơng ứng
Nợ TK 414,431,441:
Có TK 411:
e) Tăng do nhận vốn góp,vốn cổ phần bằng TSCĐ vô hình.
Nợ TK 213:
Có TK 411:
g) Các trờng hợp khác (nhận vốn góp, đuợc cấp...).
Nợ TK 213: nguyên giá tăng
Có TK 222: nhận lại vốn góp
Có TK 411: nhận cấp phát ,biếu tặng
2.2) Hạch toán biến dộng giảm TSCĐ vô hình.
Giảm do nhợng bán và giảm do các trờng hộp khác(nh : góp vốn liên doanh,trả lại
vốn góp liên doanh...)
Phản ánh tơng tự TSCĐ hữu hình. Ngoài ra , khi trích đủ khấu hao,phải xoá sổ
TSCĐ.
Nợ TK 214(2143):
14
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
Có TK 213:
15
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
*Sơ đồ hạch toán tổng quát tăng TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình do mua
sắm,do XDCB bàn giao...
TK 211, 213
TK 111,112, 341
Thanh toán ngay (kế cả phí tổn mới)
TK 1332
Thuế VAT được khấu hao
TK 331
Nguyên
Trả tiền cho người bán
giá
Phải trả người bán
TK 411
TSCĐ
tăng
Nhận cấp phát, tăng thưởng liên doanh
trong kỳ
TK 414,431,441...
Đầu tư bằng vốn chủ sở hữu
TK 111,112,341...
Các trường hợp khác
(nhận lại vốn góp liên doanh , đánh giá tăng...
*Sơ đồ hạch toán giảm TSCĐ hữu hình,TSCĐ vô hình.
TK 211, 213
TK214
Giá trị hao mòn
TK 821
Nguyên
giá
TSCĐ
Giá trị còn lại
TK 111,112,334
giảm do
Các chi phí khác có liên quan
nhượng
bán
đến thanh toán, thanh lý
TK 721
TK 111,112,152,131
thanh lý
Giảm doanh thu
Các khoản thu
liên quan đến
TK 33311
Thuế VAT Phải nộp
16
nhượng bán
thanh lý
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment