Thursday, May 26, 2016

70652

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 + Trích khấu hao TSCĐ sử dụng phục vụ trực tiếp cho sản xuất Nợ TK 6274 Khấu hao TSCĐ Có TK 214 Đồng thời ghi Nợ 009 :Số khấu hao đã trích TK 214 là TK điều chỉnh giảm cho TK 211,212,213, số d của TK 214 đợc ghi bằng phơng pháp ghi số âm + Khi tính chi phí sửa chữa TSCĐ Nợ TK627 Trích trớc CF sửa chữa TSCĐ lớn Có TK 335 + Khi có các khoản dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền phục vụ trực tíêp SXSP - SXSP thuộc đối tợng chịu VAT theo phơng pháp khấu trừ Nợ TK 627: Chi phí theo giá cha có VAT Nợ TK 113: VAT đợc khấu trừ Có TK 331,111,112,141: Số tiền theo giá thanh toán - SXSP không thuộc đối tợng chịu VAT hoặc VAT trực tiếp - Nợ TK 627 CF theo giá thanh toán - Có TK 111,112,141,331 + Đối với các doanh nghiệp phải nộp thuế tài nguyên, khi tính thuế tài nguyê phải nộp Nợ TK 627 Thuế tài nguyên phải nộp Có TK 3336 + Cuối kỳ tính phân bổ và kết chuyển CFSX chung cố định, CFSX chung biến đổi vào CFSX sản phẩm Nợ TK 154 CFSX chung Có TK 627 - Kết chuyển CFSX chung cố định và ghi vào giá vốn hàng hoá( khoản CFSX chung cố định thực tế phát sinh lớn hơn CFSX chung cố định đợc tính vào Z) Nợ TK 632 CFSX chung tính vào giá vốn hàng hoá Có TK 627 Sơ đồ kế toán tập hợp và phân bổ CFSX chung 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 TK 334 TK 627 TK154(631) Tiền lơng, tiền ăn ca của công Nhân viên quản lý phân xởng phân bổ và kết chuyển CFSX chung cho các đối tợng TK338 liên quan Trích BHXH,BHYT,KFCĐ theo lơng nhân viên quản lý PX TK152 Giá trị thực tế vật liệu xuất dùng cho quản lý TK 153 Xuất kho CCBC có giá trị nhỏ dùng cho sản xuất TK 142,335 Phân bổ hoặc tính trớc CF vàoCFSX chung TK331 Giá trị dịch vụ mua ngoài dùng vào sản xuất TK214 Trích khấu hao TSCĐ chung vào sản xuất TK 111,112,141 CF bằng tiền khác cho hoạt động sản xuất 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 d. Tổng hợp CFSX và kết chuyển Z Theo phơng pháp kê khai thờng xuyên, việc tổng hợp CFSX và tính Z đợc thực hiện trên TK 154- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Nội dung TK 154 Bên nợ: Tổng hợp CFSX thực tế phát sinh trong kỳ Bên có: + Các khoản thu đợc ghi giảm CFSX( SP hỏng, phế liệu thu hồi) + Z thực tế của SP đã sản xuất D nợ: CFSX kinh doanh dở dang Số d TK 154 rất khó xác định chính xác (trừ trờng hợp không có SP dở dang). Các doanh nghiệp khi vận dụng TK 154 phải mở chi tiết theo đối tợng tập hợp CF( phân xởng sản xuất, tổ đội sản xuất,sản phẩm, nhóm sản phẩm, đơn đặt hàng). + Cuối kỳ tổng hợp CFSX phát sinh trong kỳ - Nợ TK 154 CF nguyên vật liệu trực tiếp Có TK 621 - Nợ TK 154 CF nhân công trực tiếp Có TK 622 - Nợ TK 154 CFSX chung Có TK 627 + Kết chuyển Z thực tế của sản phẩm đã sản xuất - Nếu đa vào nhập kho Nợ TK 155 Giá thành thực tế SP đã sản xuất Có TK 154 - Nếu chuyển bán hoặc gửi đại lý bán Nợ TK 157 Z thực tế sản phẩm Có TK 154 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Sơ đồ kế toán CFSX toàn doanh nghiệp TK 621 TK 154 cuối kỳ kết chuyển trị giá phế liệu CF NVL trực tiếp thu hồi của SP hỏng TK 152 TK 622 cuối kỳ kết chuyển CF nhân công trực tiếp TK 138,334 TK627 Cuối kỳ kết chuyển CFSX chung khoản bồi thờng phải thu do SXSP hỏng Z nhập kho TK 155 TK 632 Z SP lao vụ bán không qua kho TK 157 Z SP lao vụ gửi bán không qua kho 1.1.4 Kế toán CFSX theo phơng pháp kiểm kê định kỳ a.Kế toán chi phí NVL trực tiếp CF NVL trực tiếp đợc phản ánh trên TK 621CF NVL trực tiếp + Cuối kỳ sau khi kiểm kê xác định trị giá NVL còn lại cuối kỳ, kế toán tính và kết chuỷên trị giá NVL thực tế đã sử dụng sản xuất sản phẩm trong kỳ Nợ TK 621 Trị giá NVL xuất sử dụng Có TK 611 Sau đó kế toán kết chuyển CF NVL trực tiếp sang TK 631 để tính Z Nợ TK 631 CF NVL trực tiếp Có TK 621 b.Kế toán chi phí nhân công trực tiếp. 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 CF nhân công trực tiếp đợc phản ánh trên TK 622 CF NCTT việc tập hợp CF nhân công trực tiếp tơng tự phơng pháp kê khai thờng xuyên + Cuối kỳ kết chuyển CF nhân công trực tiếp sang TK 631 để tính Z Nợ TK 631 CF nhân công trực tiếp Có TK 622 c.Kế toán CFSX chung Đợc phản ánh trên TK 627 CF sản xuất chung + Tập hợp CFSX chung tơng tự phơng pháp kê khai thờng xuyên + Cuối kỳ phân bổ và kết chuỷên CFSX chung cố định và CFSX chung biến đổi vào CFSX SP Nợ TK 631 CFSX chung Có TK 627 + Kết chuyển CFSX chung cố định tính vào giá vốn hàng hoá Nợ TK 632 CFSX chung cố định tính vào giá vốn hàng hoá Có TK 627 d.Tổng hợp CFSX và kết chuyển Z Theo phơng pháp kiểm kê định kỳ, việc tổng hợp CFSX và kết chuyển Z đợc thực hiện trên TK 631 Giá thành SX Nội dung của TK 631 Bên nợ: - CFSX kinh doanh dở dang đầu kỳ ( số d TK 154 kỳ trớc chuyển sang) - Tổng hợp CFSX phát sinh trong kỳ Bên có: - CFSX KD dở dang cuối kỳ - Z thực tế của SP đã SX trong kỳ TK 631 không có số d, các doanh nghiệp khi vận dụng TK 631 phải mở chi tiết theo đối tợng tập hợp CF Quy trình hạch toán + Đầu kỳ kết chuỷên CFSX dở dang đầu kỳ Nợ TK 631 CFSX dở dang đầu kỳ Có TK 154 + Cuối kỳ Tổng hợp CFSX phát sinh trong kỳ Nợ TK 631 CF NVL trực tiếp 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Có TK 621 Nợ TK 631 Có TK 622 Nợ TK 631 Có TK 624 CF nhân công trực tiếp CF sản xuất chung + Kiểm tra đánh giá sản phẩm làm dở, tính và kết chuyển CFSX dở dang cuối kỳ Nợ TK 154 CFSX dở dang cuối kỳ Có TK 631 + Tính và kết chuyển Z thực tế SP đã SX trong kỳ Nợ TK 632 Z thực tế SP đã SX trong kỳ Có TK 631 1.2 Tính Z ( giá thành sản phẩm) 1.2.1 Khái niệm và phân loại Z a. KN: Z là CFSX tính cho một khối lợng hoặc một đơn vị sản phẩm ( công việc,lao vụ) nhất định đã hoàn thành b. Phân loại Z + Theo thời điểm tính Z, cơ sở số liệu tính Z và ý nghĩa của Z đối với công tác quản lý có thể chia thành 3 loại Loại 1: Z kế hoạch là Z đợc tính trớc khi bớc vào quá trình sản xuất do bộ phận kế toán tính trên cơ sở số lợng SPSX kế hoạch và CFSX kế hoạch Loại 2: Z định mức là loại Z đợc tính trớc khi bớc vào quá trình sản xuất trên cơ sở định mức CFSX nhằm kiểm tra tình hình thực hiện các định mức chi phí. Loại Z này chỉ có ý nghĩa khi tính cho từng đơn vị sản phẩm Loại 3: Z thực tế: là Z do bộ phận kế toán tính trên cơ sở số lợng SPSX thực tế và CF thực tế phát sinh 1.2.2 Đối tợng và kỳ tính Z + Đối tợng tính Z là SP, công việc mà cần phải tính đợc Z và Z đơn vị sản phẩm. Việc xác định đối tợng tính Z phải căn cứ vào đặc điểm tổ chức SX, đặc điểm quy trình công nghệ sản phẩm, tính chất của SP, yêu cầu và trình độ quản 16

No comments:

Post a Comment