Sunday, May 15, 2016
70723
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
9. Kế toán giá vốn hàng bán
9.1 Tài khoản sử dụng
Để hạch toán giá vốn hàng bán tại cong ty sử dụng các tài khoản sau:
TK 155: Tài khoản này để theo dõi tình hình biến động và hiện có của thành phẩm trong kỳ.
TK 156: Tài khoản này dùng để theo dõi tình hình nhập, xuất, tồn của hàng hoá trong kỳ.
TK 632: Tài khoản này để phản ánh giá thành thực tế của thành phẩm, giá mua và chi phí thu
mua hàng hoá tiêu thụ trong kỳ và đợc chi tiết nh sau:
TK 6321- Giá vốn hàng bán: Hàng hoá.
TK 6322- Giá vốn hàng bán: Thành phẩm.
9.2 Trình tự hạch toán.
Cuối tháng, sau khi đã nhập đầy đủ các phiếu nhập thành phẩm, hàng hoá, kế toán tiến hành tính
giá vốn cho hàng bán. Kế toán chỉ việc vào phân hệ kế toán hàng tồn kho và chạy Tính giá trung
bình, sau đó chơng trình sẽ tự động tính giá vốn trung bình cho các loại thành phẩm, hàng hoá. Giá
này sẽ tự động cập nhật vào trong các phiếu xuất điều chuyển và hoá đơn bán hàng. Đồng thời tổng giá
vốn cũng sẽ tự động cập nhật vào nhật ký chung, sổ cái tài khoản 155, 156, tài khoản 6321, 6322, các
báo cáo quyết toán kế toán tài chính và báo cáo quản trị liên quan khác.
Biểu số 5.
Nhật ký chung
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
Chứng từ
Phát sinh
Phát sinh
Diễn giải
Tài khoản
nợ
có
Ngày
Số
01/12
HD 32
...
...
Biểu số 6.
Chứng từ
Ngày
Số
01/12
HD 32
...
HD
9741
...
25/12
PN 7
....
....
31/12
PX 6
05/12
Nhợng bán 8 túi thuốc cứu thơng
cho BS Hà
...
Tổng phát sinh
632
155
...
...
620.091
...
...
620.091
...
...
` Sổ cái tài khoản
TK 155- Thành phẩm
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 11.068.877.219
TK đối
Số phát sinh
Diễn giải
ứng
PS nợ
PS có
Nhợng bán 8 túi thuốc cứu thơng
6322
620.091
cho BS Hà
Hà phòng tài vụ
6322
703.500
...
...
...
...
Hàng nhập lại (CTDP Quảng
6322
1.179.844
Bình)
.....
....
....
.....
Xuất hàng huỷ theo biên bản huỷ
6422
46.261.502
hàng ngày 18/01/02`
Tổng phát sinh nợ: 4.643.486.873
Tổng phát sinh có: 6.440.457.296
D nợ cuối kỳ
: 9.271.906.796
11
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Biểu số 7.
Chứng từ
Ngày
Số
03/12
HD 9727
09/12
HD 9775
...
....
20/12
PX 35100
...
...
31/12
PN 11
....
....
31/12
PN 9
...
....
Biểu số 8.
Chứng từ
Ngày
Số
HD
03/12
9727
HD
09/12
9775
...
....
PX
20/12
35100
...
....
31/12
PN 11
....
....
31/12
PN 9
...
....
Sổ cái tài khoản
TK 156- Hàng hoá
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 3.405.961.985
TK đối
Số phát sinh
Diễn giải
ứng
PS nợ
PS có
CTDP ThanhHoá
6321
2.009.088
Công ty dợc phẩm Đà Nẵng
6321
6.476.640
.....
....
.....
.....
102- Thái Thịnh
6321
1204000
...
...
...
...
Nhập lại hàng 7/12/02 Sa pha
6321
15.238
.....
....
....
.....
Nhập lại hàng 7/12/02 (108 Thành
6321
59.936
Công)
.....
....
....
....
Tổng phát sinh nợ: 783.826.401
Tổng phát sinh có: 896.043.007
D nợ cuối kỳ
: 3.293.745.379
TK 6321- GVHB:Hàng hoá
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 0
TK đối
Diễn giải
ứng
Công ty dợc và TBVT Y tế Thanh
156
Hoá
Số phát sinh
PS nợ
PS có
2.009.088
Công ty dợc phẩm Đà Nẵng
156
6.476.640
.....
....
.....
102- Thái Thịnh
6321
.....
....
.....
Nhập lại hàng 7/12/02 Sa pha
156
.....
....
....
Nhập lại hàng 7/12/02 (108 Thành
156
Công)
.....
....
....
Tổng phát sinh nợ: 1.116.473.101
Tổng phát sinh có: 1.116.473.101
D nợ cuối kỳ
:0
12
.....
1204000
.....
15.238
.....
59.936
....
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Biểu số 9.
Chứng từ
Ngày
Số
01/12
05/12
...
HD 32
HD
9741
....
Sổ cái tài khoản
TK 6322- GVHB: Thành phẩm
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 0
TK đối
Số phát sinh
Diễn giải
ứng
PS nợ
PS có
Nhợng bán 8 túi thuốc cứu thơng
155
620.091
cho BS Hà
Hà phòng tài vụ
155
703.500
.....
....
.....
.....
Hàng nhập lại (CTDP Quảng
25/12
PN 7
155
1.179.844
Bình)
....
....
.....
....
....
.....
Điều chỉnh DT 7/12/02 (36
31/12
HD 31
155
12.487.661
Nguyễn Chí Thanh)
...
....
.....
....
....
....
Tổng phát sinh nợ: 5.371.357.563
Tổng phát sinh có: 5.371.357.563
D nợ cuối kỳ
:0
10. Kế toán doanh thu tiêu thụ
Doanh thu tiêu thụ của công ty bao gồm doanh thu tiêu thụ các loại sản phẩm dợc do công ty tự
sản xuất, doanh thu từ tiêu thụ các loại hàng hoá dợc phẩm do công ty nhập về, doanh thu tiêu thụ nội
bộ nh từ hàng khuyến mại, hàng biếu, hàng quảng cáo, doanh thu hàng xuất khẩu.
10.1 Tài khoản sử dụng.
Để hạch toán doanh thu tiêu thụ công ty sử dụng các tài khoản sau:
TK 511: Doanh thu bán hàng
Tài khoản này đợc dùng để theo dõi doanh thu bán hàng và đợc chi tiết nh sau:
K 5111: Doanh thu bán hàng hoá
TK 5112: Doanh thu bán thành phẩm
K 512: Doanh thu bán hàng nội bộ.
Tài khoản này đợc công ty sử dụng để phản ánh doanh thu của số hàng hoá, thành phẩm sử dụng
vào hoạt động sản xuất kinh doanh , chủ yếu là hàng khuyến mại, hàng sử dụng cho hội nghị khách
hàng.
Và đợc chi tiết thành: TK 5121- Doanh thu bán hàng nội bộ: Hàng hoá
TK 5122- Doanh thu bán hàng nội bộ: Thành phẩm
10.2 Chứng từ sử dụng.
Các chứng từ đợc công ty sử dụng trong chu trình tiêu thụ bao gồm:
Hoá đơn GTGT, phiếu thu, giấy báo có, báo cáo bán hàng.
10.3 Phơng pháp hạch toán.
Căn cứ vào hoá đơn GTGT và Báo cáo bán hàng, kế toán sẽ tiến hàng nhập liệu vào máy tính.
Để theo dõi đợc chi tiết cho từng mặt hàng, kế toán nhập Hoá đơn GTGT vào Hoá đơn bán hàng
trong phân hệ kế toán bán hàng theo định khoản:
Đối với khoản doanh thu bán hàng:
Nợ TK 131, 111,...
Có TK 5111, 5112,...
Có TK 3331
Đối với khoản doanh thu tiêu thụ nội bộ
Nợ TK 6418
Có TK 5121, 5122
13
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Các thông tin trên hoá đơn bán hàng mà kế toán cần nhập bao gồm:
Ngày chứng từ; số chứng từ; số seri
Mã khách công nợ: kế toán cập nhật mã khách hàng (mã này đợc quy định trong danh mục
khách hàng), chơng trình sẽ tự động hiện tên khách, địa chỉ, mã số thuế của khách.Trong trờng hợp này
(tiêu thụ nội bộ) thì mã khách đợc nhập chính tên công ty.
Diễn giải: nhập nội dung nghiệp vụ
Mã nhập, xuất: khai báo tài khoản doanh thu và thuế GTGT đầu ra (131, 6418)
Mã kho: Khai báo mã kho xuất bán, có thể là kho công ty hay kho cửa hàng...
Mã hàng: Mã vật t, sản phẩm, hàng hoá bán ra. Sau khi chọn xong mã hàng, chơng trình sẽ tự
động gán tên hàng, đơnvị tính, tài khoản hàng tồn kho, tài khoản giá vốn, tài khoản doanh thu.
Số lợng: Khai báo số lợng hàng bán ra
Đơn giá vốn: Do công ty sử dụng giá trung bình nên kế toán không phải nhập trờng này mà chơng trình kế toán sẽ tự động cập nhật đơn giá vốn tính đợc sau khi chạy đơn giá trung bình tháng.
Đơn giá bán: giá bán VND hoặc giá bán ngoại tệ.
Thành tiền: tiền vốn và doanh thu. Chơng trình tự động cập nhật 2 trờng này.
Mã thuế: thuế suất thuế GTGT đối với mặt hàng tiêu thụ, chơng trình tự động tính tiền thuế.
Tài khoản thuế: Nhập tài khoản thuế GTGT đầu ra (33311)
Hạn thanh toán: nhập số ngày đến hạn phải thu tiền hàng của ngời mua.
Trong trờng hợp bán hàng trả chậm kế toán chỉ cần nhập hoá đơn bán hàng, phiếu xuất kho.
Trong trờng hợp bán hàng thu tiền ngay bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng, kế toán phải cập
nhật cả chứng từ:
Hoá đơn bán hàng: chứng từ này đợc sử dụng để phục vụ cho việc quản lý kho hàng và lên báo
cáo thuế GTGT.
Phiếu thu tiền (hoặc giấy báo có của ngân hàng): đợc dùng để hạch toán.
Việc khử trùng về chứng từ (lựa chọn thông tin từ các chứng từ chứa thông tin giống nhau của
cùng 1 nghiệp vụ) sẽ do chơng trình tự động thực hiện.
Căn cứ vào các thông tin trên các chứng từ do kế toán nhập trên đây, chơng trình sẽ tự động hạch toán
và cho ra các báo cáo, sổ sách về tiêu thụ bao gồm: Bảng kê hoá đơn bán hàng, báo cáo bán hàng chi
tiết theo mặt hàng, báo cáo doanh số bán hàng theo khách hàng, theo hợp đồng, báo cáo tổng hợp thanh
toán theo giá bán, sổ cái tài khoản 5111, 5112, nhật ký bán hàng.
Biểu số 10.
bảng kê hoá đơn bán hàng
Tháng 12 năm 2002
Tên công ty: Công ty dợc Traphaco
Mã số:
Địa chỉ
: 75 Yên Ninh- Ba Đình- HN
Chứng từ
Doanh số bán
Thuế
Khách hàng
Mã số thuế
(cha thuế)
GTGT
Ngày
Số
...
...
.....
....
....
...
3/12
HD 9727
CTD Thanh Hoá
2.005.704
100285
28002319481
06/12 HD 9750
CTD Thái Nguyên
61.040.293
3.052.015
4600103170
...
...
...
...
...
...
Cộng:
13.782.098.467 689.104.923
Ngày ....tháng....năm 2003
Kế toán trởng
Ngời lập biểu
14
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Biểu số 11.
Chứng từ
Ngày
Số
01/12
05/12
...
24/12
....
31/12
31/12
HD 32
HD
9741
....
HD
10171
....
PKT
2860
PKT
2900
Biểu số 12.
Chứng từ
Ngày
Số
HD
03/12
9727
HD
09/12
9775
...
....
PKT
31/12
2860
....
....
PKT
31/12
2900
...
....
Sổ cái tài khoản
TK 5112- DTTT: Thành phẩm
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 0
TK đối
Số phát sinh
Diễn giải
ứng
PS nợ
PS có
Nhợng bán 8 túi thuốc cứu thơng
1313
739048
cho BS Hà
Hà phòng tài vụ
1311
.....
....
Công ty dợc phẩm Đà Nẵng
1311
.....
....
KC 531 511 5312 5112
5312
KC 511 911
5112 911
1.316.572
911
.....
.....
35.602.383
....
.....
67.200.746
12.521.988.323
Tổng phát sinh nợ: 12.589.610.853
Tổng phát sinh có: 12.589.610.853
D nợ cuối kỳ
:0
Sổ cái tài khoản
TK 5111- DTTT: Hàng hoá
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 0
TK đối
Số phát sinh
Diễn giải
ứng
PS nợ
PS có
Công ty dợc và TBVT Y tế Thanh
1311
2.005.704
Hoá
Công ty dợc phẩm Đà Nẵng
1311
.....
....
KC 531 511 5311 5111
5311
.....
....
6.152.400
.....
41.151.357
....
1.151.336.25
911
KC 511 911 5111 911
7
.....
....
....
Tổng phát sinh nợ: 1.192.487.614
Tổng phát sinh có: 1.192.487.614
D nợ cuối kỳ
:0
15
.....
.....
....
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Biểu số13.
Chứng từ
Ngày
Số
HD
04/12
15004
...
....
HD
19/12
15048
....
....
PKT
31/12
2900
Biểu số14.
Chứng từ
Ngày
Số
...
....
HD
19/12
15603
....
....
HD
22/12
15639
PKT
31/12
2900
Sổ cái tài khoản
TK 5121- DTTTNB: Hàng hoá
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 0
TK
Số phát sinh
Diễn giải
đối
PS nợ
PS có
QB hội nghị tổng kết cung ứng
6418
320.000
thuốc cho Bảo hiểm
.....
....
.....
.....
Trả hàng chính sách tháng
6418
1.554.268
11/2002 Nam Định
.....
....
....
.....
KC 512 911 5121 911
911
7.386.670
Tổng phát sinh nợ: 7.386.670
Tổng phát sinh có: 7.386.670
D nợ cuối kỳ
:0
Sổ cái tài khoản
TK 5122- DTTTNB: Thành phẩm
Từ ngày 01/12/2002 đến ngày 31/12/2002
D nợ đầu kỳ: 0
TK đối
Diễn giải
ứng
.....
....
Hàng chơng trình khuyến mại thẻ
6418
câu lạc bộ khách hàng
.....
....
Hàng mẫu chụp ảnh
6418
(mẫu + biếu)
KC 512 911 5122 911
911
Số phát sinh
PS nợ
PS có
.....
.....
1.742.571
....
.....
777.143
22.257.802
Tổng phát sinh nợ: 22.257.802
Tổng phát sinh có: 22.257.802
D nợ cuối kỳ
:0
Biểu số15.
nhật ký bán hàng
Chứng từ
Diễn giải
TKĐƯ
Ngày Số
HD
Công ty dợc và TBVT Y tế
03/12
1311
9727
Thanh Hoá
......
.......
......
......
HD
24/12
Công ty dợc phẩm Đà Nẵng
1311
10171
....
......
........
.......
11. Kế toán chiết khấu bán hàng
16
Phát sinh só
Thành phẩm
Hàng hoá
2.005.704
......
.........
35.602.383
........
.......
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment