Saturday, March 26, 2016
20360
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
1.2.4.5 Trình tự kế toán khoản phải trả CNV
TK 141,138
TK 334
Các khoản khấu trừ vào
thu nhập của CNV
TK 3383,3384
BHXH,BHYT do
CNV đóng góp
TK 111,112
Sơ đồ 5
TK 622,627
Phần trích vào chi phí SXKD
TK 335
Lơng thực tế
Trích trớc lơng
phải trả CNV
nghỉ phép của CN SX
TK 4311
Tiền thởng cho CNV
từ quỹ khen thởng
Các khoản thanh toán
cho CNV
TK 3382,3383,3384
Trích BHXH,BHYT..
Vào chi phí(19%)
TK 111,112
Nộp KPCĐ,BHXH, BHYT
Cho cơ quan quản lý
1.2.4.6 Trình tự kế toán khoản chi phí phải trả.
TK 334
TK 335
tiền lơng nghỉ phép thực tế
phải trả
TK 2413
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
Thực tế phát sinh
TK 111,112
số KPCĐ,BHXH
đợc hoàn trả
Sơ đồ 6
TK 622
Trích trớc tiền lơng nghỉ phép
của CN SX
Trích bổ sung
TK 627,641,642..
Trích trớc chi phí sửa chữa lớn
TSCĐ,chi phí bảo hành
Lãi tiền vay dài hạn đến hạn trả,
Trích bổ sung
các chi phí khác
TK 154,336
TK 241
Chi phí bảo hành
Trích trớc lãi tiền vay vốn XDCB
sản phẩm hàng hoá
Trích bổ sung
TK111,152,241
Chi phí bảo hành hàng hoá nếu
TK 635
DNkhông có bộ phận BH độc lập Trích trớc lãi tiền vay vốn dài hạn
TK 711
Trích bổ sung
K/C chênh lệch chi phí trích thừa
11
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368
1.2.4.7 Trình tự kế toán khoản phải trả nội bộ
Sơ đồ 7
Kế toán tại cấp trên hay
đơn vị đợc thu hộ trả hộ
Kế toán tại cấp dới hay
đơn vị thu hộ trả hộ
1.Cấp dới phải nộp cấp
trên về lợi nhuận
Nợ TK 1368
Nợ TK 421
2.Cấp dới phải nộp cấp
trên về các quĩ XN
Nợ TK 1368
Quan hệ thanh toán
Có TK 421
Có TK414,415,416,431..
Có TK 336
Nợ TK414,415,416,431..
Có TK 336
3 Cấp dới phải nộp cấp Nợ TK 1368
trên về kinh phí quản lý Có TK 451
Nợ TK 642
4.Cấp trên phải cấp bù Nợ TK 414, 415 ,416 ,
cho cấp dới về quĩ xí 431 , 451,421
nghiệp ,về LN
Có TK 336
Nợ TK 1368
5. Khấu hao đã nộp cấp Nợ TK 111,112
trên (nếu không hoàn Có TK 411
lại)
Nợ TK 411
Nợ TK 111,112..
6.Khấu hao đã nộp cấp
Có TK 336
trên (nếu có hoàn lại)
Nợ TK 1368
7. Số chi hộ trả hộ lẫn Nợ TK 311,331,333,338
nhau
Có TK 336
Nợ TK 1368
8.Số thu hộ giữ hộ lẫn Nợ TK 1368
nhau
Có TK131,138,144,128..
Nợ TK 111,112
9. Thanh toán khoản chi Nợ TK 336
hộ trả hộ lẫn nhau
Có TK 111,1122
Nợ TK 111,112
10.Thanh toán khoản Nợ TK 111,112
giữ hộ thu hộ nhau
Có TK 1368
Nợ TK 336
Có TK 336
Có TK 414, 415, 416,
431, 451,
Có TK 111,112
(Nợ TK 009)
Có TK 111,112..
(Nợ TK 009)
Có TK 111,112,331
Có TK 336
Có TK 1368
Có TK 111,112
12
1.2.4.8.Trình tự kế toán khoản phải trả phải nộp khác
1.2.4.8.1 Trình tự kế toán tài sản thừa chỡ xử lý
Sơ đồ 8
TK 111
TK 3381
TK 211
Giá trị chênh lệch của TSCĐ
số tiền mặt thừa trả lại khách hàng
thừa chờ xử lý
TK 331
TK 111
Mua tiếp số hàng
ngời bán giao thừa
TK 152,153
Số tiền mặt thừa chờ xử lý
Số lợng CCDC trả lại
Khách hàng
TK 711
tăng thu nhập khác
TK 152,153,155,156
TK 411,441
số vật t hàng hoá thừa
chờ xử lý
tăng vốn kinh doanh
1.2.4.8.2. Trình tự kế toán thanh toán BHXH,BHYT,KPCĐ
Sơ đồ 9
TK 334
TK 338(2,3,4)
Số BHXH phải trả
trựctiếp cho CNV
TK 111,112
Trích KPCĐ,BHXH,BHYT tính
vào chi phí kinh doanh(19%)
TK 334
trích BHXH,BHYT trừ vào
thu nhập của CNV(19%)
Nộp KPCĐ,BHXH,BHYT
cho cơ quan quản lý quĩ
Chi tiêu KPCĐ tại cơ sở
TK 622,627,641,642
TK 111,112
Số BHXH,KPCĐ đợc hoàn trả
1.2.4.8.3 Trình tự kế toán doanh thu cha thực hiện
Sơ đồ 10
TK 515
TK 3387
TK 111,112,131
K/C doanh thu tiền lãi bán hàng
trả chậm,trả góp trong kỳ
Chênh lệch giá bán trả chậm,
trả góp với giá bán trả ngay
TK 511
K/C doanh thu của hoạt động
cho thuê hoạt động TS trong kỳ
TK 111,112,3388
Số tiền trả lại cho khách hàng Số tiền nhận trớc về hoạt động
vì hoạt động cho thuê TS không
cho thuê TS hoạt động
đợc thực hiện
1.2.4.8.4 Trình tự kế toán khoản phải trả phải nộp khác.
Sơ đồ 11
TK 111,112
TK 3388
TK 111,112
Thanh toán các khoản phải trả Số tiền nhận ký quĩ ký cợc
khác bằng tiền mặt,tiền gửi
ngắn hạn của đối tác
Số tiền vay tạm thời của
cá nhân, tập thể
TK 511,512
Số tiền thu hộ giữ hộ
Thanh toán các khoản phải
trả khác bẳng hiện vật
TK 635,531,532,521
TK 711
Số CK thanh toán, CK thơng mại,
giảm giá hàng bán,hàng bán trả
lại chấp nhận cho khách hàng
TK 421
tiền thu đợc phạt trừ vào tiền
nhận ký quĩ ký cợc ngắn hạn
hoặc không ai đòi(tăng TN # Số thu nhập đợc chia cho các đối
tác tham gia góp vốn liên doanh
1.2.4.9. Trình tự kế toán khoản vay dài hạn
Sơ đồ 12
TK 111,112
TK 341
Trả nợ tiền vay
TK 111,112
Vay dài hạnbằng tiền mặt tiền gửi
(VNĐ,ngoại tệ)
TK 635
TK 515
CL tỷ giá tăng
lúc TT
TK 341,342,331
Vay dài hạn để trả nợ
chênh lệch TG giảm lúc TT
TK 315
Chuyển số vay dài hạn
đã đến hạn thanh toán
TK 211,213,241
vay dài hạn để mua sắm TSCĐ
đầu t XDCB
TK 131,136
Thanh toán tiền vay bằng cách
thu hồi nợ
TK 133
thuế GTGT đầu vào(nếu có)
TK 515
TK 221,222
228,244
Tỷ gía ngoại tệ giảm
cuối niên độ
Vay dài hạn để đầu t TC dài hạn
, ký quĩ, góp vốn liên doanh
TK 635
Tỷ giá ngoại tệ tăng
cuối niên độ
1.2.4.10 Trình tự kế toán khoản nợ dài hạn
Sơ đồ 13
TK 111,112
TK 342
TK 212
Trả nợ tiền vay dài hạn
Nợ dài hạn thuê TSCĐ tài chính
TK 635
CL tỷ giá tăng
lúc thanh toán
TK 133
Thuế GTGT
đầu vào néu có
Lãi tiền thuê phải
trả kỳ này
TK 515
TK 635
CL tỷ giá giảm lúc thanh toán
TK 315
Phí cam kết sử dụng vốn
Xác định số nợ dài hạn đến hạn
trả trong niên độ KT tiếp theo
CL tỷ giá tăng
cuối niên độ
TK 515
Chênh lệch tỷ giá giảm
cuối niên độ
1.2.4.11 Trình tự kế toán khoản nhận ký quĩ ký cợc dài hạn
Sơ đồ 14
TK 111,112
TK 344
TK 111,112
Hoàn trả tiền ký quĩ ký cợc
dài hạn
Nhận tiền ký quĩ ký cợc dài hạn
TK 711
Phạt vi phạm HĐKT,khấu trừ
vào tiền ký quĩ ký cợc
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment