Monday, March 7, 2016

Thiết kế tháp đệm dùng để hấp thu khí SO2 bằng nước (Thuyết minh đồ án)

GVHD: thầy Trần Văn Ngũ Đồ án môn học QTTB 277 x 217 x 60   267 x 207  p91, TLTK[8] Kích thước khuôn tôm được thể hiện trên hình 4: Hình 4: hình dáng và kích thước khuôn tôm - Các khuôn này được đặt lên một mâm tôm có kích thước 590 x 480 x30mm, mỗi mâm đặt được 4 khuôn. Mâm được làm bằng tôn tráng kẽm. Như vậy gồm 10 khay tức là đặt được 80 mâm hay tổng cộng là 320 khuôn. IV/. Thời gian làm lạnh đông một mẻ sản phẩm. τ= 1 δ  q.ρ.δ  δ . Q. + P + ∑ i   α t1 − t p  λ m λ i    , h TLTK[7] Trong đó: + Do thoát nhiệt theo 2 mặt là lớn nhất, 2 mặt này là 2 mặt song song ép lên sản phẩm: → Q = 0,125 P = 0,5 + q: nhiệt lượng tỏa ra từ một đơn vò sản phẩm do nước kết tinh, thay bằng biến thiên enthanpy của sản phẩm, q = iđ - ic = 67,6 -1,2 = 66,4 kcal/kg + ρ khối lượng riêng của tôm, : ρ = 850 kg / m 3 + δ: chiều cao khuôn tôm, δ = 60mm = 0,06m t1 = 37,3 oC ; + tp = -35 oC + λm = 1,155kcal/mhđộ + α : hệ số cấp nhiệt của tác nhân lạnh, α = 5,29 kcal/m2hđộ + δ ∑λi i : tổng trở lực của các lớp vật liệu bao bên ngoài tôm, SVTH: Trònh Ngọc Tùng trang 12 GVHD: thầy Trần Văn Ngũ Đồ án môn học QTTB δ ∑λi i =3,104.10-4 m2hđộ/kcal τ= TLTK[7] 66,4.850. 0,06  0,06  1  .0,125. + 0,5 + 3,104.10 −4  37,3 + 35 1,155  5,29   = 4,8 giờ ≈ 5 giờ/mẻ V/. Cân bằng nhiệt cho tủ cấp đông tiếp xúc. 1/. Tổn thất do truyền nhiệt. Q1 = Q11 + Q12 • Q11: tổn thất lạnh do tỏa ra môi trường xung quanh, Q11=kF ∆ t k = 0,144 kcal/m2hđộ ∆ t = t1-tp = 37,3 –(-35)= 72,3 F: tổng diện tích các mặt của tủ, F = 46,32m2 → Q11= 0,144. 72,3. 46,32 = 482,25 kcal/h • Q12: là tổn thất nhiệt qua khe hở, chọn Q12=10% Q11 → Q1 = 1,1 Q11=530,5 kcal/h 2/. Nhiệt làm lạnh đông sản phẩm. Q2 = G(iđ – ic )/ τ = 1000. 66,4/4,8 = 13833 kcal/h 3/. Các tổn thất khác Q3 Q3 = Q31 + Q32 Vì không thông gió buồng lạnh nên các tổn thất lạnh khác gồm: • Q31: tổn thất do làm lạnh khuôn sản phẩm. Q31 = Gk.Ck.( tđ - tc) Khuôn làm bằng nhôm có nhiệt dung riêng: Ck = 0,22kcal/kgđộ SVTH: Trònh Ngọc Tùng trang 13 GVHD: thầy Trần Văn Ngũ Đồ án môn học QTTB có khối lượng: Gk= 0,3.Gsp = 0,3.1000 =300 kg → Q31= 300.0,22.(25-(-35)) =3960 kcal Tính trung bình trên 1 giờ: Q 31 = 3960 = 825kcal / h 4,8 • Q32 : các tổn thất khác (do mở cửa, xả đá, …). Q32 = 20%Q1 = 20%. 530,5 = 106,1 kcal/h → Q3 = Q31 + Q32 = 931,1 kcal/h 4/. Tổng phụ tải nhiệt. Q = Q1+ Q2 + Q3 = 530 + 13833 + 931 = 15294 kcal/h * Năng suất lạnh máy nén: k.∑Q mn Qo = Trong đó: p92, TLTK[1] b k=1,1 do to= -40 oC ; b= 0,7 ; do tủ cấp đông thuộc nhóm thiết bò lạnh nhỏ. → Qo = 1,1.15294 = 24033,44 kcal / h 0,7 = 27,98 kW VI/. Tính chọn máy nén. A/. Cấp hạ áp. 1/. Năng suất lạnh riêng. q o = i1'' − i10 =1407,3 – 209 =1198,3 kj/kg 2/. Lưu lượng hơi thực tế qua máy nén thấp áp m1 = Qo 27,98 = = 0,02335 kg/s q o 1198,3 SVTH: Trònh Ngọc Tùng trang 14 GVHD: thầy Trần Văn Ngũ Đồ án môn học QTTB 3/. Thể tích thực tế hút vào cấp nén hạ áp VttHA = m1 .ν1 = 0,02335. 1,588 = 0,0371 m3/s 4/. Hệ số cấp của máy nén hạ áp λHA    p tg + ∆p tg p − ∆p o = λi .λw =  o − c   po  po    1   m p o − ∆p o  To  − .   Ttg po    Trong đó: po = 0,07171 MPa ptg = 0,3671 MPa Chọn: ∆ po = 0,005 MPa ∆ ptg = 0,005 MPa p168, TLTK[1] m=1 c = 0,04 To= (-40) + 273 = 233 K Ttg= (-4,12) + 273 = 268,88 K 0,07171 − 0,005  0,3671 + 0,005 0,07171 − 0,005  λi =  − 0,04 −  = 0,76 0,07171 0,07171 0,07171    λw = → 233 = 0,87 268,88 λ HA = 0,76.0,87 = 0,659 5/. Thể tích hút lý thuyết của píttông. VhHA = VttHA 0,0371 = = 0,0563 m 3 / s λ HA 0,659 6/. Công nén đoạn nhiệt Ns = m1.l1 = m1.(h2 – h1) = 0,02335.(1632,9 – 1418,4) = 5,009 kW SVTH: Trònh Ngọc Tùng trang 15 GVHD: thầy Trần Văn Ngũ Đồ án môn học QTTB 7/. Hiệu suất chỉ thò ηi = λ w + b.t o (7-21), TLTK[1] = 0,87 + 0,001. (-40) = 0,83 8/. Công suất chỉ thò N i = N s / ηi = 6,034 kW 9/. Công suất ma sát N ms = VttHA .p ms = 0,0371.59 = 2,189 kW 10/. Công suất trên trục máy Ne = Ni + Nms = 6,034 + 2,189 = 8,223 kW 11/. Công suất tiếp điện hạ áp N elHA = Ne 8,223 = = 9,62 kW ηtd .ηel 0,95.0,9 B/. Cấp cao áp. 1/. Lưu lượng hơi thực tế qua máy nén cao áp. m 3 = m1 h2 −h6 h3 −h7 1632,9 − 209 1456,3 − 385 = 0,031 kg / s = 0,02335. 2/. Thể tích thực tế hút vào cấp nén cao áp VttCA = m1 .ν3 = 0,031. 0,3352 = 0,0104 m3/s 3/. Hệ số cấp của máy nén hạ áp λCA = λi .λw SVTH: Trònh Ngọc Tùng   p tg − ∆p tg  p + ∆p k = − c  k  p tg p tg     1  m p tg − ∆p tg  Ttg  − .  T  p tg   k  trang 16 GVHD: thầy Trần Văn Ngũ Đồ án môn học QTTB Trong đó: Pk = 1,8794 MPa ptg = 0,3671 MPa Chọn: ∆ pk = 0,005 MPa ∆ ptg = 0,005 MPa p168, TLTK[1] m=1 c = 0,04 Tk = 47 + 273 = 320 K Ttg = -4,12 + 273 = 268,88 K 0,3671 − 0,005  1,8794 + 0,005 0,3671 − 0,005  λi =  − 0,04 −  = 0,821 0,3671 0,3671 0,3671    λw = → 268,88 = 0,84 320 λ HA = 0,821.0,84 = 0,69 4/. Thể tích hút lý thuyết của píttông. VhCA = VttCA 0,0104 = = 0,0151 m 3 / s λ CA 0,69 5/. Công nén đoạn nhiệt Ns = m3.l3 = m3.(h4 – h3) = 0,031.(1698,32 – 1456,3) = 7,503 kW 6/. Hiệu suất chỉ thò ηi = λ w + b.t tg (7-21), TLTK[1] = 0,84 + 0,001. (-4,12) = 0,836 7/. Công suất chỉ thò Ni = N s 7,503 = = 8,97 kW ηi 0,836 SVTH: Trònh Ngọc Tùng trang 17

No comments:

Post a Comment