Saturday, March 19, 2016
Giếng khai thác nước dưới đất Công ty TNHH PTCN Châu Âu Hưng Yên
3. Ngun gõy ụ nhim t cỏc khu cụng nghip v cỏc khu dõn c
H thng thu nụng Bc Hng Hi trc khi chy n khu vc nghiờn cu ó
chy qua mt lot cỏc khu cụng nghip khỏc. Mt khỏc, quanh khu vc nh mỏy cú nhiu
cm dõn c, nh mỏy cụng nghip khỏc cú kh nng gõy ụ nhim nc mt v tng nc
ngm nụng.
Qua phõn tớch mu nc ca S Ti nguyờn v Mụi trng cho thy cỏc ch tiờu:
cn l lng, BOD, COD, Coliforms trong nc mt ca h thng thu nụng Bc Hng
Hi ti Khu CN Ph Ni A, u cao hn TCVN 5942 1995.
III. D BO H THP MC NC DI T V TC NG MễI
TRNG
1. Tớnh d bỏo h thp mc nc do cụng trỡnh gõy ra cho cỏc ging xung quanh
Ging khai thỏc nc ca nh mỏy nm cỏch xa cỏc ging xung quanh khong 200
m. ỏnh giỏ nh hng ca ging khai thỏc n cỏc ging xung quanh, chỳng tụi coi
ging khai thỏc v cỏc ging xung quanh l mt ging ln vi bỏn kớnh r = 100 m. Sau ú
tin hnh ỏnh giỏ nh hng tng tỏc gia cỏc ging nh trong ging ln vi nhau.
Mc nc h thp do ging khai thỏc gõy ra ti v trớ cỏch ging khai thỏc 200 m
c tớnh theo cụng thc:
S=
R
Q
Ln dd
2 Km
r
Trong ú:
+ Q: lu lng ging khai thỏc 220 m3/ngy ờm.
+ S: mc nc h thp.
+ Km: h s dn nc: 252 m2/ngy ờm.
+ Rdd: bỏn kớnh nh hng dn dựng ca ging khai thỏc trong h thng ging ln.
+ r: khong cỏch gia ging khai thỏc vi ging xung quanh
Rdd = 0,47 F
11
Trong ú F l din tớch ca hỡnh bao quanh ging khai thỏc gii hn bi cỏc ng
thng chy qua trung im khong cỏch gia ging khai thỏc vi cỏc l xung quanh.
Trng hp ny F = 100x100 = 10000 m2.
T cụng thc trờn ta cú Rdd = 26,52m.
Vi r = 100 m, thay vo cụng thc trờn ta tớnh c mc nc h thp do ging
khoan gõy ra ti cỏc ging xung quanh l -0,1845m. Cú th núi nh hng khụng ỏng k.
2. Xỏc nh lu lng v ch h thp mc nc hp lý
Trờn c s thớ nghim hỳt nc git cp (bng 8), da vo cụng thc kinh nghim
ca uypuy (phng phỏp thu lc) i vi tng cha nc cú ỏp:
Skt = aQkt + bQkt2.
õy a, b l nhng h s thc nghim ng vi trng thỏi chy tng v chy ri ca
nc di t:
b = (Si+1 Si)/(Qi+1 Qi ); a = Si +1 bQi+1
S = Si/Qi ; Si+1 = Si+1/Qi+1
T s liu di õy:
Lu
H thp
Thi
Lu
H thp
Thi
Lu
H thp
Thi
lng
mc
Gian
lng
mc
Gian
lng
mc
Gian
(l/s)
nc
(ca)
(l/s)
nc
(ca)
(l/s)
nc
(ca)
5,1
(m)
2,8
5,5
(m)
2,94
6,0
(m)
7,26
3
3
3
ta cú bng sau
S(m)
1,90
2,21
2,63
Q(l/s)
5,1
5,5
6,0
So = f(Q)
0,3726
0,4018
0,4383
T ú ta cú th:
12
lgQ
lgS
Nhỡn vo th ta thy th Q = f(S) l ng cong t ú chỳng tụi lp tip th
quan h b sung sau:
+ Lp th trong h to So = S/Q = f(Q):
Ta thy th cú dng ng thng, t ú suy ra phng trỡnh ng cong lu
lng cú dng
S = aQ + bQ2
Thay kt qu hỳt nc thớ nghim trờn, ta tớnh c:
a = -0,0002; b = 0,0731
T ú ta cú:
13
Skt = -0,0002xQkt + 0,0731xQkt2.
Nh vy khi a vo khai thỏc vi lu lng 5,1l/s (tng ng 15,8m 3/h) thỡ
h thp mc nc d bỏo vo cui thi gian khai thỏc l: Skt = 1,9 m.
Tr s h thp mc nc trong khu vc: Sht = S + Skt = 1,9 + 0,1845
Sht = 2,0845 (m)
Tr s h thp mc nc cho phộp khi khai thỏc nc di t c xỏc nh da
theo cụng thc:
Scp = H + 1/2m
Trong ú:
Scp: tr s h thp mc nc cho phộp (m).
H: Chiu cao ct nc ỏp lc nc (m).
m: B dy tng cha nc khai thỏc (m)
Theo cụng thc trờn v da vo c im tng cha nc Pleistocen ph h tng H
Ni trong khu vc thỡ tr s h thp mc nc cho phộp trong khu vc nghiờn cu l:
Scp = 64,1 + 1/2*36 = 72,1 (m).
So sỏnh vi mc nc h thp cho phộp ta thy khi: ging khai thỏc vi lu lng
5,1 l/s (9m3/h) thỡ mc nc h thp trong khu vc l 2,0845 m; vn rt bo m (Skt =
2,0845 m < < 72,1 m).
Nh vy vic khai thỏc nc Cụng ty TNHH PTCN Chõu õu Hng Yờn s khụng
gõy ra hin tng cn kit ngun nc vỡ: tng cha nc qp õy cú b dy ln. Tr s h
thp mc nc cho phộp t ti 72,1 m. Sau 27 nm khai thỏc vi lu lng 220 m 3/ngy
ờm thỡ mc nc ch h 2,0845 m. mc nc h thp ny nh hn rt nhiu so vi ch s
h thp cho phộp nờn khụng th gõy cn kit ngun nc.
Vi tr s h thp mc nc vo cui thi k khai thỏc (sau 27 nm) l 2,0845 m v
tng cha nc qp li nm sõu di tng cha nc qh nờn kh nng xy ra st lỳn mt t
l rt nh. Hin nay ti H Ni, mc nc ti mt s ging khai thỏc ó h thp ti 35 m
nhng hin tng st lỳn mt t cha xy ra.
Theo lý thuyt thỡ quỏ trỡnh khai thỏc nc di t cú th gõy ra nhng thay i
cht lng nc. Nhng thc t cỏc cụng trỡnh khai thỏc nc H Ni, Hng Yờn v
14
nhiu ni khỏc cho thy iu ny hu nh khụng xy ra. cú th ch ng ỏnh giỏ c
vn ny, nờn nh k ly mu phõn tớch kim tra cú bin phỏp x lý kp thi khi cn
thit.
Do ranh gii mn nht quỏ xa khu vc nờn vic nhim mn do khai thỏc vi lu
lng trờn s khụng xy ra.
Khi khai thỏc nc vi h thp mc nc qỳa ln cú th xy ra hin tng thm
xuyờn, gõy ụ nhim ngun nc. iu ny thng xy ra vi tng cha nc khụng ỏp,
khụng cú lp bo v. Trong khu vc huyn Yờn M, tng qp nm rt sõu, lp cỏch nc
phớa trờn dy nờn kh nng thm xuyờn rt kho xy ra khi khai thỏc vi lu lng nh trờn.
15
IV. THIT K CễNG TRèNH KHAI THC NC
1. Yờu cu nc v ch dựng nc
Khi xõy dng cụng ty, Cụng ty TNHH PTCN Chõu õu Hng Yờn d kin v nhu
cu s dng nc phc v sn xut v sinh hot ca nh mỏy l 220 m3/ngy ờm(tng
ng 6.6 00 m3/thỏng), c th:
- Cp nc cho sn xut: 180 m3/ngy ờm (chim 81,82%).
- Cp nc n ung, sinh hot ca cỏn b, cụng nhõn viờn nh mỏy: 30 m 3/ngy ờm
(chim 13,63%).
- Cp nc ti cõy v sinh nh xng: 10 m3/ngy (chim 5,09%).
2. Chn tng cha nc v s lng ging khoan khai thỏc
Trờn c s kt qu khoan nghiờn cu a tng CTV v phõn tớch mu nc ti l
khoan LK CA trong khuụn viờn Cụng ty, chỳng tụi thng nht la chn tng cha nc
l hng Pleistocen ph H tng H Ni lm tng khai thỏc. Vỡ tng cha nc ny cú thnh
phn thch hc ch yu l cui si, b dy ln rt giu nc, cht lng nc tng i
tt.
Do nhu cu s dng nc Cụng ty trung bỡnh nờn chỳng tụi thit k mt ging
khoan khai thỏc nc. Ging khoan cú lu lng 220m3/ngy ờm, mc nc tnh l 1,9
m, mc nc ng 3,4 m.
3. Kt cu ging
S dng phng phỏp khoan xoay, phỏ ton ỏy bng 3 loi choũng: ba nún xoay,
choũng uụi cỏ v choũng ba cnh.
Khoan bng dung dch sột cú t trng t 1,25 n 1,30 g/cm 3. Khi khoan doa m
rng ng kớnh, yờu cu phớa trờn phi t 219 mm, sau ú thu hp ng kớnh xung 168
mm t ng lc v cỏc loi ng chng, ng lng phự hp (xem bn v thit k ging
khoan). Sau khi doa xong, tin hnh kt cu: chng ng, t ng lng, ng lc, chốn si,
trỏm l khoan
S dng mỏy khoan do Liờn Xụ c sn xut v mỏy nộn khớ ca Liờn Xụ c cú mó
hiu K-9.
Ging khai thỏc cú kt cu nh sau:
16
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment